
Mã đề 101- Trang 1/ 2
SỞ GDĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 02 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Vật lý, Lớp: 10-KHTN Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. véctơ. B. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực. C. để xác định độ lớn của lực tác dụng. D. luôn có giá trị dương. Câu 2: Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo. B. Cái kìm. C. Cái cưa. D. Cái mở nút chai. Câu 3: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi
A. thế năng tăng. B. động năng giảm. C. cơ năng không đổi. D. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất. Câu 4: Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là: A. A = F.s.cos. B. A = F.s. C. A = F.s.sin. D. A = F.s.tan. Câu 5: Đơn vị không phải là đơn vị công suất là
A. Js. B. W. C. N.m/s. D. HP. Câu 6: Khi nói về công suất, phát biểu không đúng là
A. công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian. B. công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t sinh ra công đó. C. công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó. D. với chuyển động thẳng đều do lực F gây ra đo bằng tích của lực F và vận tốc v. Câu 7: Biểu thức tính động năng của vật là
A. đ W = mv. B.
2 đ W = mv . C.
2 đ
1 W = mv . 2 D. đ
1 W = mv. 2
Câu 8: Đơn vị đo thế năng trọng trường là
A. J B. N C. N.m D. J.s Câu 9: Một vật có khối lượng 1 kg và ở độ cao 1,5m đối với mặt đất. Lấy 2 g 10m/s . Khi đó vật có thế năng bằng? : A. 15J B. 20J C. 16J D. 30J Câu 10: Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức:
A.
2 1 mgh m v. 2 W B.
2 1 mgh mv . 2 W
C.
2 . W 1 1 mgh m v 2 2 D. 2 1 1 mgh m v W 2 2
Câu 11: Một bóng đèn sợi đốt đang phát sáng trong phòng. Năng lượng có ích của bóng đèn là: A. Nhiệt năng tỏa ra B. Quang năng phát ra C. Điện năng tiêu thụ D. Cơ năng của dây tóc Câu 12: Một quạt điện đang hoạt động. Năng lượng hao phí của quạt điện là: A. Cơ năng làm quay cánh quạt B. Điện năng cung cấp cho quạt C. Nhiệt năng làm nóng động cơ D. Động năng của gió
Mã đề: 101
Mã đề 101- Trang 2/ 2
2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 01 đến câu 02. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng 2P 300 N, khoảng cách 2 d 1 m, còn người em
có trọng lượng 1P 200 N.
Phát biểu Đ – S a. Trọng lực của người chị gây ra momen lực làm cho bập bênh quay theo chiều kim đồng hồ.
b. Trọng lực của người em gây ra momen lực làm cho bập bênh quay ngược chiều kim đồng hồ.
c. Trọng lực của người chị gây ra momen lực làm cho bập bênh quay theo chiều ngược kim đồng hồ.
d. Trọng lực của người em gây ra momen lực làm cho bập bênh quay cùng chiều kim đồng hồ.
Câu 2: Một chú chim bồ câu khối lượng 0,2 kg đang bay với tốc độ 20m/s ở độ cao 100 m so với mặt đất, cho gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. (Lấy mặt đất làm mốc thế năng )
Phát biểu Đ – S a. Chim đang bay chỉ có năng lượng dưới dạng động năng b. Chim đang bay có năng lượng dưới dạng động năng và thế năng c. Động năng của chim bồ câu là 60J d. Cơ năng của chim bồ câu là 216J
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 01 đến câu 04 Câu 1: Dưới tác dụng của lực F = 12N, cánh tay đòn là 0,5m thì gây ra momen lực bằng bao nhiêu N.m?
Đáp án
Câu 2: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60 . Lực tác dụng lên dây có độ lớn không đổi bằng 150 N. Công của lực đó sinh ra khi hòm gỗ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.