
Mã đề 1001 - VnDeThi.com Trang 1/2
SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG
THPT HÙNG VƯƠNG -------------------- (Đề thi có 2 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 1001 Phần I. Câu trắc nghiệm phương án nhiều lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khi tác dụng một lực F
vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình. Momen lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?
A. Điểm A. B. Điểm B. C. Điểm D. D. Điểm C. Câu 2. Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
A. 200 kJ. B. 200 J. C. 72 J. D. 7 200 J. Câu 3. Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. B. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. C. năng lượng có ích và năng lượng hao phí. D. năng lượng hao phí và năng lượng có ích. Câu 4. Cặp lực nào trong hình là ngẫu lực?
A. Hình d. B. Hình b. C. Hình a. D. Hình c. Câu 5. Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 750 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này bằng
A. 86,2%. B. 84%. C. 16%. D. 13,8%. Câu 6. Công suất là đại lượng được đo bằng A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian. B. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động. C. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động. D. công sinh ra trong một đơn vị thời gian. Câu 7. Chọn câu trả lời đúng. Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì:
A. Công A = 0 B. Công A > 0 C. Công A < 0 D. Công A = 0 Câu 8. Chọn câu sai. Công của lực: A. Luôn luôn dương. B. Là đại lượng vô hướng. C. Có giá trị đại số. D. . Được tính bằng biểu thức. F.S.cosα Câu 9. Thế năng trọng trường là đại lượng A. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không. B. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không. C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực. D. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. Câu 10. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật
A. tăng dần. B. tăng rồi giảm. C. giảm dần. D. giảm rồi tăng. Câu 11. Cơ năng của một vật bằng
Mã đề 1001 - VnDeThi.com Trang 2/2
A. hiệu của thế năng và động năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của vật C. tích của động năng và thế năng của vật D. hiệu của động năng và thế năng của vật. Câu 12. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với phương chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái
A. giảm vận tốc đi số lớn. B. tăng vận tốc đi số lớn. C. tăng vận tốc đi số nhỏ. D. giảm vận tốc đi số nhỏ. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Khi nói về moment lực,phát biểu nào sau đây đúng,sai a. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực. b. Đơn vị của mômen lực là N/m c. Khi giá của lực đi qua trục quay, mômen lực bằng 0. d. Muốn tăng mômen lực, ta có thể kéo dài cánh tay đòn. Câu 2. Một vật có khối lượng 2kg chịu tác dụng của một lực 15N có phương song song với độ dời
trên mặt phẳng nằm ngang. Giữa vật và mặt phẳng có hệ số ma sát . Lấy g = 10m/s2. a. Công của lực F tác dụng lên vật khi dời một quãng đường 4m là 60 J. b. Công của lực ma sát là 8J. c. Công có ích có giá trị là 50 N. d. Hiệu suất trong trường hợp này là 86,67%. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 200 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 m bằng bao nhiêu J? Câu 2. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.