
Trang 1
SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
Ngày: 16/3/2026
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: VẬT LÍ, Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................SBD:……………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4.5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đơn vị của mômen lực M = F. d là A. m/s. B. N. m. C. kg. m . D. N. kg. Câu 2. Dưới tác dụng vec-tơ lực F hợp với phương chuyển động một góc ? làm vật di chuyển quãng đường s. Biểu thức tính công của lực là A. A = F.s.cos α. B. A = F.cos α. C. A =
ி
௦.cos α. D. A = s.cos α. Câu 3. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm trong một đơn vị thời gian gọi là
A. công cơ học. B. năng lượng. C. công suất. D. động năng. Câu 4. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức
?. W =
ଵ
ଶ ??+ ??ℎ. B. ?=
ଵ
ଶ ??ଶ+ ??ℎ.
C.?=
ଵ
ଶ ??ଶ+ ?ℎ. D. ?=
ଵ
ଶ ??ଶ+ ?ℎ. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn cơ năng? A. Trong một hệ kín, thì cơ năng của mỗi vật trong hệ được bảo toàn. B. Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn. C. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn. D. Khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn. Câu 6. Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích B. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. C. năng lượng có ích và năng lượng hao phí D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. Câu 7. Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là A. 2N/m. B. 200N.m. C. 200N/m. D. 2 N.m. Câu 8. Một động cơ sinh ra công 540J trong 3 phút. Hỏi công suất của động cơ là A.1620W. B. 180W C. 3W D. 54W. Câu 9. Một vật có khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Khi đó, vật ở độ cao A. 0,1 m. B. 1,0 m. C. 20 m. D. 10 m. Câu 10. Hai vật có cùng khối lượng. Nếu động năng của vật thứ nhất gấp 4 lần động năng vật thứ hai thì các vận tốc của chúng có quan hệ đúng là A. v1 = 2v2. B. v1 = 16v2. C. v1 = 4v2. D. v2 = 4v1. Câu 11. Một xe tải có khối lượng tổng cộng là 2,5 tấn đang chuyển động thẳng đều trên đường quốc lộ 17 với vận tốc tối đa được quy định như trên biển. Tìm động năng của xe tải ?
Trang 2
A. 4.106 J. B. 308642 J. C. 1543201 J. D. 2.106 J.
Câu 12. Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 600J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hoá thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này là bao nhiêu?
A. 40%. B. 20%. C. 25%. D. 72%. Câu 13. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. 19 N. B. 15 N. C. 3 N. D. 2 N.
Câu 14. Một vật chịu tác dụng của lực có độ lớn 40N hợp với phương ngang cùng với phương chuyển động một góc 600 .Công của lực làm cho vật di chuyển 20 cm là
A. 4J. B. 8J. C. 0,1 J. D. 2J.
Câu 15. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Momen của ngẫu lực có độ lớn bằng
A. M = 0,6 N.m. B. M = 600 N.m C. M = 6 N.m. D. M = 60 N.m.
Câu 16. Cơ năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của nó.
B. tổng động năng và động lượng.
C. tổng động lượng và thế năng.
D. tổng động năng và nội năng.
Câu 17. Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 1500W B. 500W C. 1000W D. 250W
Câu 18. Theo mô hình hệ Mặt Trời thì:
A. Trái đất chuyển động quanh Mặt Trời.
B. Trái Đất không chuyển động.
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trăng.
D. Trái Đất chuyển động xung quanh Thổ Tinh.
PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai. (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Mỗi ý …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.