
UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
KIỂM TRA GIỮA HKII. 2024 – 2025 MÔN CÔNG NGHỆ 7 Thời gian kiểm tra: 45 phút
A. MA TRẬN, ĐẶC TẢ
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
Tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH
Tỉ lệ (%) Số CH
Tỉ lệ (%)
Số CH
Tỉ lệ (%)
Số CH
Tỉ lệ (%)
TN TL
1
Nghề chăn nuôi ở Việt
Nam (1t)
1.1. Vai trò, triển vọng của chăn nuôi: - Biết được vai trò của ngành chăn nuôi
1 2,5% 1 10% 1 1
15% 1,5 1.2. Định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi: - Đặc điểm cơ bản của những ngành nghề trong lĩnh vực chăn nuôi.
1 2,5% 1
2.
Một số phương thức chăn nuôi ở Việt
Nam (1t)
1. Một số loại vật nuôi phổ biến ở Việt Nam: - Biết được đặc điểm những giống vật nuôi phổ biến ở Việt Nam
2 5% 2 5% 4
15% 1,5 2. Một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam- Biết được các phương thức chăn nuôi ở Việt Nam - Nhận biết một số loài nuôi bằng phương thức chăn thả
2 5,0% 2
3
Kĩ thuật Nuôi dưỡng chăm sóc vật
nuôi (3t)
1. Vai trò của việc nuôi dưỡng chăm sóc và phòng trị bệnh cho vật nuôi: - Lợi ích của việc điều trị bệnh kịp thời cho vật nuôi.
1 2,5% 1 2,5% 1
45% 4,5
2. Chăn nuôi vật nuôi: - Đặc điểm sinh lí của vật nuôi non - Nêu được mục đích nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản, - Các công việc chăm sóc vật nuôi cái sinh sản, - Tác dụng của việc cách li vật nuôi cái sinh sản bị bệnh. - Lợi ích của việc cho vật nuôi non vận động tiếp xúc với ánh nắng sớm
- Công việc không phù hợp trong việc chăm sóc vật nuôi
4 10% 4 20% 8
đực giống - Những yêu cầu cần đảm bảo dối với vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản
3. Vệ sinh trong chăn nuôi: - Vì sao phải vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi? - Các biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi
2 5% 1 10 2
4
Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt thả vườn. (2t)
1. Quy trình chăn nuôi. Nắm được quy trình chăn nuôi. 2 5%
25% 2,5 2. Chăn nuôi gà thịt thả vườn. 2 5%
Tổng 16 40% 8 30% 2 20% 24 3
100% 10 Tỉ lệ (%) 40 30 20
B. ĐỀ KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần A: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án (3 điểm) Câu 1: Vai trò của ngành chăn nuôi: A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho nông nghiệp. C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp D. Cả câu A, B, C Câu 2: Nhà chăn nuôi nghiên cứu: A. Giống vật nuôi, kĩ thuật nưôi dưỡng, phòng trị bệnh cho vật nuôi B. Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán và điều trị bệnh cho vật nuôi. C. Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc D. Theo dõi sức khỏe cho vật nuôi Câu 3: Bò vàng Việt Nam có đặc điểm: A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng B. Lông màu trắng, da mỏng C. Lông màu nâu và mịn D. Lông màu trắng, da mỏng Câu 4: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là: A. Chăn thả, chăn nhốt B. Chăn thả, bán chăn thả C. Chăn nhốt, bán chăn thả D. Chăn thả, chăn nhốt, bán chăn thả Câu 5: Những loài nào sau đây nuôi theo phương thức chăn thả? A.Trâu, bò, lợn B. Bò, gà, vịt C. Trâu, dê, lợn D. Lợn, gà, vịt Câu 6: Đặc điểm sinh lí của vật nuôi non: A. Chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh, sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh, sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh. C. Sự đều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh D. Sự điều tiết thân nhiệt hoàn chỉnh, chức năng của hệ tiêu hóa hoàn chỉnh Câu 7: Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc với ánh nắng sớm giúp: A. Cơ thể khỏe mạnh. B. Cơ thể bình thường C. Trao đổi chất tốt D. Cơ thể khỏe mạnh và trao đổi chất tốt Câu 8: Đối với lợn, bò, dê, vật nuôi đực giống cần đảm bảo các yêu cầu là: A. Cơ thể cân đối, rắn chắc B. Tăng trọng tốt
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.