
UBND XÃ PHÚ LƯƠNG TRƯỜNG THCS ĐỘNG ĐẠT I
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC 2025 - 2026 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: …………………………………..….…….....…Lớp…………………..
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1.Biện pháp bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là: A. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ. B. Thả rông vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh bừa bãi. C. Vứt xác vật nuôi chết xuống ao, hồ, sông… D. Chuồng nuôi cạnh đường giao thông, chợ hay khu công cộng để thuận tiện cho việc vận chuyển. Câu 2.Có đôi chân to, thô, lớn chậm. Gà trống có lông màu đỏ tía, gà mái có lông màu đất sét hay lá chuối khô. Là đặc điểm của giống vật nuôi nào sau đây: A. Gà Ri. B. Gà Tam Hoàng. C. Gà Đông Tảo D. Gà tre. Câu 3.Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta? A. Được nuôi ở hầu hết các địa phương. B. Được nuôi tại một số địa phương nhất định. C. Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích. D. Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động. Câu 4.Đặc điểm đặc trưng của chăn nuôi nông hộ là gì? A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn. B. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít. C. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều. D. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng trang trại. Câu 5.Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò? A. Thịt. B. Trứng. C. Sữa. D. Da. Câu 6. Công việc nào sau đây không phải là nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi? A. Vệ sinh chuồng trại. C. Cho ăn B. Giữ ấm (chống rét). D. Bón phân hợp lý.
Câu 7.Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non? A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Chức năng miễn dịch chưa tốt. Câu 8.Mục tiêu của chăn nuôi đực giống là gì? A. Cho ra nhiều con giống tốt nhất. B. Nhanh lớn, nhiều nạc. C. Càng béo càng tốt. D. Nhanh lớn, khoẻ mạnh. Câu 9. Cho các ý sau: 1. Khoẻ mạnh, lớn nhanh. 2. Ít bệnh tật. 3. Cho nhiều sản phẩm (thịt, trứng, sữa,...) với chất lượng cao. 4. Giảm sức đề kháng. 5. Được đảm bảo phúc lợi động vật. Khi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt thì vật nuôi sẽ như thế nào? A. 1, 2, 3, 5. C. 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 3, 4, 5. Câu 10. Nguyên nhân gây ra bệnh cúm gia cầm là: A. Do vi sinh vật gây bệnh. C. Do động vật kí sinh. B. Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng. D. Do môi trường sống không thuận lợi. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải là vai trò của phòng và trị bệnh cho vật nuôi: A. Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh phục hồi. B. Phát triển sự lây lan của dịch bệnh. C. Tiêu diệt được mầm bệnh D. Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi. Câu 12. Thức ăn nào cho gà sau đây chứa nhiều chất đạm? A. Ngô B. Thóc C. Giun D. Đậu Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14 hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d) Câu 13. Công việc làm để phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
a) Bán chạy hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
b) Tiêm phòng đầy đủ vaccine.
c) Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
d) Nhốt vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khoẻ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.