
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ
LỚP 6- NĂM HỌC 2024-2025 Bài 4 5 TỔNG
Số tiết 3 3 6
Số điểm 5 5 10
Câu C1, C2, C3, C4, IIC1b, II C2
C5,C6,C7,C8,C9,C10, IIC1a, IIC3
13
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vịkiến thức
Mức độnhận thức Tổng số câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1 II. Bảo quản và chế biến thực phẩm
2.1. Thực phẩm và dinh dưỡng 3 1 1/2 1 4 1,5 5,0
2.2. Bảo quản thực phẩm 3 1/2 3 1/2 2,5
2.3. Chế biến thực phẩm 2 1 1 3 1 2,5
Số câu 8 2 1 2 10 3 10
Điểm số 4,0 3,0 3,0 5 5 10
Tổng số điểm 7 3 10
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 - NĂM HỌC 2024-2025
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Chương
II: Bảo quản và chế biến
thực phẩm
2.1. Thực phẩm và
dinh dưỡng
Nhận biết: - Nêu được một số nhóm thực phẩm chính.
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng nhóm thực phẩm chính.
C1, C2, C4
Thông hiểu: - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực phẩm chính.
C3 II.C1b
- Giải thích được ý nghĩa của từng nhóm thực phẩm chính đối với sức khoẻ con người.
Vận dụng: - Đề xuất được một số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia đình.
- Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn, uống khoa học.
II.C2
2.2. Bảo
quản
thực phẩm
Nhận biết: - Trình bày được vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm. - Nêu được một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ
biến.
C5
C6, C7
Thông hiểu: -Mô tả được một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. -Trình bày được ưu điểm, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
II. C1a
Vận dụng: Vận dụng được kiến thức về bảo quản thực phẩm vào thực
tiễn gia đình.. 2.3. Chế
biến thực phẩm
Nhận biết: -Trình bày được vai trò, ý nghĩa của chế biến thực phẩm. -Nêu được một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến. -Nêu được các bước chính chế biến món ăn đơn giản theo phương pháp không sử dụng nhiệt. -Nêu được một số biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong chế biến. -Trình bày được cách tính toán sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn gia đình. -Trình bày được cách tính toán sơ bộ chi phí cho một bữa ăn gia đình.
C8
C9
Thông hiểu: -Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm của một số phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến. -Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối với món ăn không sử dụng nhiệt.
C10
Vận dụng: -Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để chế biến món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt. -Chế biến được món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. -Thực hiện được một số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học.
Vận dụng cao: -Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho một bữa ăn gia đình. -Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa ăn gia đình.
II.C3
Tổng 8 3 2
UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA GIỮA KỲ II_NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm. Câu 1. Nhóm thực phẩm nào dưới đây là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể, giúp cơ thể phát triển tốt? A. Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin và chất khoáng. Câu 2. Cùng với calcium giúp kích thích sự phát triển của hệ xương là vai trò của A. vitamin A. B. vitamin C. C. vitamin E. D. vitamin D. Câu 3. Nhóm thực phẩm nào giàu chất béo trong các thực phẩm dưới đây?
A. Dầu ăn, bơ, đậu phộng, dừa. B. Dầu ăn, tôm, mỡ gà, cá. C. Dầu ăn, dừa, sữa, đậu xanh. D. Dầu oliu, mỡ cá, mì tôm, khoai tây. Câu 4. Tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu là vai trò chủ yếu của A. calcium. B. iodine. C. sắt. D. vitamin A.
Câu 5. Ý nào sau đây không phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
B. Kéo dài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.