Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 GDCD 6 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)
QR

Đề thi Giữa kì 2 GDCD 6 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: Công dân LỚP: 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm/1 câu = 5,0 điểm - Tự luận: 3 câu = 5,0 điểm

TT

Mạch

nội dung

Nội dung

( Tên bài/Chủ đề)

Mức độ nhận thức Tổng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số

câu Tổng

điểm TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Giáo dục kĩ

năng sống.

Bài 7. Ứng phó với tình huống nguy hiểm.

7 / 2 / / 1 9 1 5

Bài 8. Tiết kiệm.

5

/ 1 1+1/2 / 1/2 6 2 5

Tổng số câu 12 3 1+1/2 1+1/2 15 3 10 điểm Tỉ lệ % 40% 10% 20% 30% Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100%

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

KIỂM TRA GIỮA KÌ II_NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: Công dân LỚP: 6

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II.

MÔN: GDCD 6

TT

Mạch

nội dung

Nội dung (Tên bài/Chủ

đề)

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức

độ đánh giá Nhậ

n biết

Thông

hiểu

Vận dụng

1

Giáo dục kĩ năng sống.

Bài 7. Ứng phó với tình huống nguy hiểm.

Nhận biết: - Biết được tình huống nguy hiểm. - Biết được hậu quả, cách ứng phó và ý nghĩa của việc ứng phó trước những tình huống nguy hiểm. Thông hiểu: Hiểu được cách ứng phó khi gặp tình huống nguy hiểm. Vận dụng: Vận dụng kiến thức để xử lí khi gặp các tình huống nguy hiểm.

7TN 2TN 1TL

Bài 8. Tiết kiệm.

Nhận biết: - Biết được tiết kiệm, biểu hiện của tiết kiệm. Thông hiểu: - Hiểu được câu tục ngữ thể hiện tính tiết kiệm. - Hiểu được ý nghĩa của tiết kiệm. Vận dụng: - Liên hệ bản thân.

5TN

1TN 1+1/2T

L

1/2T

L

Tổng 12 TN

3TN, 1+1/2

TL

1+1/2

TL

Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 100%

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

KIỂM TRA GIỮA KỲ II-NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN- LỚP 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài! Câu 1. Ngạt và nhiễm độc khí dẫn tới tử vong là hậu quả của tình huống nguy hiểm nào dưới đây? A. Lũ quét. B. Điện giật. C. Hỏa hoạn. D. Sét đánh. Câu 2. Tình huống nguy hiểm nào dưới đây gây ra bởi con người? A. Bão, sét đánh. B. Thả diều dưới đường dây điện. C. Động đất, núi lửa. D. Sạt lở, lũ lụt. Câu 3. Để phòng ngừa cháy, nổ, các chất độc hại ở gia đình mọi người cần làm gì? A. Thường xuyên sử dụng những thức ăn có phẩm màu. B. Có thể sử dụng các loại thực phẩm nhiễm hóa chất để chế biến món ăn. C. Không cần khóa ga sau khi nấu xong vì bình ga đã có van tự động. D. Khóa ga sau khi nấu xong, tắt hết các thiết bị điện khi ra khỏi nhà. Câu 4. Em sẽ làm gì khi phát hiện nhà mình có dấu hiệu điện bị chập cháy? A. La lớn để mọi người đến giúp đỡ. B. Tìm cách chữa cháy. C. Đứng xem, run, mất bình tĩnh. D. Từ từ suy nghĩ xem nên làm gì. Câu 5. Chủ động tìm hiểu, học tập các kỹ năng ứng phó trong mỗi tình huống nguy hiểm sẽ giúp chúng ta bình tĩnh, tự tin để thoát khỏi A. người tốt. B. nguy hiểm. C. bản thân. D. bố mẹ. Câu 6. Chủ động tìm hiểu, học tập các kỹ năng ứng phó trong mỗi tình huống nguy hiểm sẽ giúp chúng ta có thái độ như thế nào khi ứng phó với tình huống nguy hiểm trong cuộc sống? A. Lo sợ và hoảng loạn B. Lo sợ và rụt rè. C. Bình tĩnh và tự tin. D. Âm thầm chịu đựng. Câu 7. Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lý, đúng mức A. của cải vật chất, thời gian, sức lực. B. các truyền thống tốt đẹp. C. các tư tưởng bảo thủ, ích kỉ. D. lối sống thực dụng. Câu 8. Học sinh cần phải thực hành tính tiết kiệm thông qua việc A. sử dụng các đồ dùng học tập xa xỉ. B. tránh xa lối sống đua đòi, phung phí. C. tiêu tiền của bố mẹ làm ra một cách hoang phí. D. mua những gì mà mình thích. Câu 9. Đối lập với tiết kiệm là A. trung thực, thẳng thắn. B. cần cù, chăm chỉ. C. cẩu thả, hời hợt. D. xa hoa, lãng phí. Câu 10. Việc làm nào sau đây thể hiện lối sống tiết kiệm? A. Tặng quà cho trẻ em nghèo. B. Ủng hộ trẻ mổ tim. C. Dành một phần tiền ăn quà để nuôi heo đất. D. Mở lớp học tình thương cho trẻ. Câu 11. Khi phát hiện có cháy nổ, hỏa hoạn xảy ra chúng ta gọi điện vào số A. 114. B. 113. C. 115. D. 116. Câu 12. Hành động nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo