
Mã đề thi 121 - Trang 1/ 3 | VnDeThi.com
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TỔ HÓA – SINH - CN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn HÓA 12
Năm học 2024-2025
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 121
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi A. các electron tự do trong mạng tinh thể. B. các electron hoá trị. C. các lon kim loại. D. các kim loại đều là chất rắn. Câu 2: Cho luồng H2 đi qua 16g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 13,6g chất rắn. Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%): A. 80 B. 90 C. 60 D. 75 Câu 3: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt có thể là A. Fe, Cu. B. Mg, Ag. C. Cu, Fe. D. Ag, Mg. Câu 4: Trong các mẫu nước cứng sau đây, nước có tính cứng tạm thời là A. dung dịch MgSO4. B. dung dịch Ca(HCO3)2. C. dung dịch Mg(NO3)2. D. dung dịch CaCI2. Câu 5: Cho pin điện hoá Zn-Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxihoá trong pin: A. Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử. B. Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá. C. Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá. D. Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử. Câu 6: Một thanh grafit phủ kim loại M hoá trị II nhúng vào dd CuSO4 dư, thấy khối lượng giảm 0,04g. Tiếp tục nhúng thanh grafit này vào dd AgNO3 dư , thấy khối lượng tăng 6,08g (so với thanh grafit sau khi nhúng vào dd CuSO4). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại M phủ lên thanh grafit là A. 2,4g B. 1,2g C. 2,6g D. 11,2g Câu 7: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hựp các oxide CuO, Fe2O3, A!2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp chất rắn thu được gồm A. Cu, Fe, Al, MgO. B. Cu, FeO, Al2O3, MgO. C. Cu, Fe, Al, Mg. D. Cu, Fe, Al2O3, MgO. Câu 8: Khi điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách cho lá kẽm tác dụng với dung dịch acid, để thu được H2 nhanh nhất người ta thường cho thêm vài giọt dung dịch A. CuSO4 B. Na2SO4 C. Ag2SO4 D. ZnSO4 Câu 9: Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hoá nước? A. Dung dịch ZnCl2. B. Dung dịch CuCl2. C. Dung dịch AgNO3. D. Dung dịch MgCl2. Câu 10: Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là: A. CaCO3 → CaO + CO2 B. CaCO3 + 2HCI → CaCI2 + CO2 + H2O C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Mã đề thi 121 - Trang 2/ 3 | VnDeThi.com
Câu 11: Quá trình nào sau đây dùng để tách kim loại Na từ hợp chất? A. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. B. Điện phân NaCl nóng chảy. C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. Câu 12: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng? A. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần. B. Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần. C. Độ cứng giảm dần. D. Bán kính nguyên tử giảm dần. Câu 13: Nguyên tắc tách kim loại là A. oxi hoá ion kim loại thành nguyên tử. B. khử ion kim loại thành đơn chất. C. khử nguyên tử kim loại thành ion. D. oxi hoá nguyên tử kim loại thành ion. Câu 14: Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá? A. HCl. B. MgCl2. C. KCl. D. CuSO4. Câu 15: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là A. KNO3 và Cu(NO3)2. B. KNO3, KCl và KOH. C. KNO3 và KOH. D. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây: - Bước 1: Nhỏ vào ba ống …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.