Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT Hùng Vương (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT Hùng Vương (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 2101 - VnDeThi.com Trang 1/2

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG -------------------- (Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: ĐỊA LÝ 12 Thời gian làm bài: 45 PHÚT

(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 2101

I.TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm): PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 9. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để giúp cho hoạt động dịch vụ nước ta diễn ra quanh năm? A. Vị trí. B. Khí hậu. C. Địa hình. D. Dân cư. Câu 2. Tuyến đường bộ huyết mạch quan trọng nhất của nước ta là A. đường Hồ Chí Minh. B. quốc lộ 1. C. đường 9. D. đường 14. Câu 3. Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi phía Bắc nước ta cần tập trung chú ý A. phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.B. ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng. C. những biến động của môi trường và tái định cư.D. vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi. Câu 4. Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta? A. Thống Nhất. B. Hà Nội - Hải Phòng. C. Hà Nội - Lào Cai. D. Hà Nội - Lạng Sơn. Câu 5. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ ở nước ta hiện nay? A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Mức sống và thu nhập thực tế. C. Phân bố và mạng lưới dân cư. D. Quy mô và cơ cấu dân số. Câu 6. Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi phía Bắc nước ta trồng được cây công nghiệp,cây ăn qua và cây rau? A. Lao động có truyền thống, kinh nghiệm. B. Đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu. C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. D. Nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng. Câu 7. Nhân tố nào sau đây giúp nước ta thuận lợi hơn trong việc mở rộng các mối quan hệ để phát triển các ngành dịch vụ? A. Khoáng sản. B. Vị trí địa lí. C. Lao động. D. Thị trường. Câu 8. Loại hình giao thông ở nước ta ứng dụng công nghệ vận tải tiên tiến, phát triển vận tải đa phương thức và dịch vụ logistics là A. đường ô tô. B. đường sắt. C. đường hàng không. D. đường biển. Câu 9. Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi phía Bắc nước ta có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc? A. Điện Biên. B. Lào Cai. C. Lai Châu. D. Lạng Sơn. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bảng số liệu:

GDP của nước ta giai đoạn 2010 - 2024

(Đơn vị: tỉ đồng) Năm GDP

2010

2015

2018

2024

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản 421 253 489 989 535 022 1 365 709

Công nghiệp, xây dựng 904 775 1 778 887 2 561 274 4 333 235

Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 4 876 381

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300 689 470 631 629 411 936 542 (Nguồn: Niên giám thống kế Việt Nam năm 2016, 2022, 2024)

Mã đề 2101 - VnDeThi.com Trang 2/2

a) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ năm 2024 chiếm hơn 42,36% tổng GDP nước ta. b) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất. c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ ở nước ta tăng không liên tục. d) Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 2010 - 2024. Câu 2. Cho thông tin sau:

Ngoại thương bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu, được phát triển mạnh ở nước ta trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay. Cơ cấu hàng xuất, nhập khẩu của nước ta đang chuyển dịch theo chiều sâu: tăng tỉ trọng xuất khẩu các mặt hàng chế biến sâu, có hàm lượng khoa học và giá trị gia tăng cao; tăng tỉ trọng nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại từ các nước có nền kinh tế phát triển. a) Hoạt động xuất khẩu thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ. b) Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu ít có sự chuyển dịch. c) Thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta là Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU. d) Phát triển nội thương góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống người dân. PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Năm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo