Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 12 năm 2025-2026 trường THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 1201 - Trang 1/ 4 - VnDeThi.com

TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

TỔ: SỬ-ĐỊA-GDKT&PL

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học 2025-2026

Môn: Địa lí 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: …………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 1201

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh nào sau đây để chăn nuôi đàn gia súc lớn? A. Gần các vùng tiêu thụ lớn. B. Nguồn thức ăn, khí hậu phù hợp. C. Công nghiệp chế biến phát triển. D. Nông nghiệp hàng hoá phát triển. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành dịch vụ trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta? A. Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp, công nghiệp. B. Tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động. C. Khai thác và sử dụng hiệu quả nguồn lực của đất nước. D. Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị phục vụ xuất khẩu. Câu 3: Đánh giá nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản. B. Phát triển thuỷ điện, chăn nuôi gia súc lớn. C. Phát triển thuỷ điện. D. Phát triển các loại cây công nghiệp nhiệt đới. Câu 4: Vùng Đồng bằng sông Hồng có vị trí địa lí A. Nằm ở vị trí trung tâm Bắc Bộ, giáp với 2 vùng kinh tế, giáp Trung Quốc và giáp biển. B. Có biên giới kéo dài với Trung Quốc, Lào. C. Giáp với Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia và giáp biển. D. Giáp với 3 vùng kinh tế và thông ra Biển Đông. Câu 5: Khó khăn lớn trong sản xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là A. Vùng đất trong đê kém màu mỡ. B. Nhiều vùng bị ngập nước thường xuyên. C. Thiên tai và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu. D. Có một mùa đông lạnh. Câu 6: Điểm du lịch nổi tiếng thế giới nào sau đây thuộc vùng ven biển Việt Nam? A. Mộc Châu. B. Vịnh Hạ Long. C. Đền Hùng. D. Núi Sam. Câu 7: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm A. Cơ cấu hàng hoá ít thay đổi. B. Trị giá có xu hướng tăng. C. Thị trường chủ yếu là Bắc Mỹ. D. Chủ yếu là hàng đã chế biến. Câu 8: Ngành du lịch của nước ta hiện nay A. Tập trung phát triển ở các khu vực ven biển. B. Khách quốc tế luôn cao hơn khách nội địa. C. Từ năm 2019 đến nay doanh thu tăng liên tục. D. Tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế.

Mã đề thi 1201 - Trang 2/ 4 - VnDeThi.com

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tiếp giáp vùng Nam Trung Bộ. B. Giáp biển Đông. C. Lãnh thổ gồm 14 tỉnh (sau sáp nhập các đơn vị hành chính). D. Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào. Câu 10: Giao thông vận tải đường hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do A. hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao. B. hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp. C. chiến lược phát triển hợp lí và hiện đại hoá cơ sở vật chất. D. nhận được nguồn vốn đầu tư của nước ngoài. Câu 11: Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển? A. Tài chính, ngân hàng. B. Ngành nội thương. C. Giáo dục và đào tạo. D. Giao thông vận tải biển. Câu 12: Những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây để hình thành vùng chuyên canh cây chè tập trung ở các tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiều cao nguyên và đất ba-dan màu mỡ. B. Khí hậu nóng ẩm, nhiều cao nguyên và đồi trung du. C. Khí hậu cận xích đạo, nhiều đồi trung du và nguồn nước dồi dào. D. Địa hình chủ yếu là đồi núi, đất feralit, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta hiện nay? A. Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc. B. Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc – nam. C. Chỉ tham gia vận chuyển hành khách. D. Hệ thống cơ sở hạ tầng được nâng cấp và mở rộng. Câu 14: Ngành viễn thông nước ta hiện nay A. Chỉ phát triển ở các thành phố lớn. B. Chủ yếu phát triển mạng điện thoại. C. Phát triển với tốc độ khá nhanh. D. Sử …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo