
Mã đề 101 - VnDeThi.com Trang 1/4
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
TỔ: SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
--------------------------
(Đề gồm 4 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: ĐỊA LÍ 12 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------- Họ tên thí sinh: .................................................................Số báo danh: .........................Lớp………
Mã Đề: 101 PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1. Phát biểu nào sau đây là hướng phát triển công nghiệp quan trọng của Trung du miền núi phía Bắc?
A. Thu hút nhiều lao động có trình độ, nâng cao chất lượng lao động. B. Tập trung phục vụ thị trường nội vùng, xây dựng các thương hiệu. C. Chuyển dịch sang tập trung công nghiệp nhẹ, phát triển điện khí. D. Gắn cơ sở khai thác với chế biến, xây dựng trung tâm công nghiệp. Câu 2. Biện pháp chủ yếu để tăng cường thu hút vốn đầu tư vào vùng Trung du miền núi phía Bắc là
A. Nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, mở rộng xuất khẩu. B. Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường. C. Đẩy mạnh đô thị hóa, mở rộng hệ thống giao thông. D. Phát triển cơ sở hạ tầng, đổi mới cơ chế chính sách. Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương nước ta? A. Phân bố đồng đều giữa các vùng. B. Mạng lưới phân bố rộng khắp cả nước. C. Có nhiều thành phần kinh tế tham gia. D. Thương mại điện tử có xu hướng tăng. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay? A. Hàng hoá trao đổi phong phú, đa dạng. B. Trị giá xuất nhập khẩu giảm nhanh. C. Trị giá nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu. D. Chỉ tập trung vào thị trường truyền thống. Câu 5. Vùng Đồng bằng sông Hồng có những đặc khu nào sau đây? A. Cát Hải, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Vân Đồn. B. Cát Hải, Bạch Long Vĩ, Phú Quý, Vân Đồn. C. Cát Hải, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Vân Đồn. D. Cát Hải, Bạch Long Vĩ, Cô Tô, Vân Đồn. Câu 6. Vận tải đường thuỷ nội địa nước ta phát triển nhất trên hệ thống: A. Sông Cửu Long. B. Sông Mã – sông Cả. C. Sông Hồng. D. Sông Thái Bình. Câu 7. Các đô thị lớn ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay trở thành các trung tâm buôn bán lớn chủ yếu do
A. Sản xuất hàng hoá phát triển, nhu cầu thị trường tăng lên. B. Kinh tế phát triển mạnh, hội nhập với nền kinh tế thế giới. C. Cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều trung tâm thương mại lớn. D. Dân cư tập trung đông đúc, nhu cầu của người dân tăng. Câu 8. Ở vùng Đồng bằng sông Hồng, hạn chế nào sau đây cần phải giải quyết ngay? A. Biến đổi khí hậu toàn cầu. B. Sức ép dân số đông, mật độ cao. C. Nhiều thiên tai (bão, lũ lụt). D. Sự thất thường của thời tiết. Câu 9. Hướng phát triển chủ đạo của ngành bưu chính nước ta trong thời gian tới là:
A. Mở các hoạt động kinh doanh mới. B. Đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội. C. Cơ giới hoá, tự động hoá, tin học hoá. D. Tăng cường xây dựng các cơ sở văn hoá tại vùng nông thôn.
Mã đề 101 - VnDeThi.com Trang 2/4
Câu 10. Sự đa dạng cảnh quan, hệ sinh thái đã tạo tiền đề cho vùng TDMNPB phát triển ngành kinh tế nào sau đây? A. Du lịch và lâm nghiệp. B. Nông nghiệp hàng hoá. C. Công nghiệp chế biến lâm sản. D. Khai thác và chế biến lâm sản. Câu 11. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là cơ sở cho việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ? A. Có nhiều nhóm đất và loại đất khác nhau. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh. C. Địa hình phân hoá từ tây sang đông. D. Giáp vùng biển rộng, giàu tiềm năng. Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên rừng của Bắc Trung Bộ? A. Diện tích rừng ngập mặn đứng hàng đầu cả nước. B. Rừng tự nhiên phân bố tập trung nhiều ở phía tây. C. Trong rừng có nhiều loại gỗ, lâm sản có giá trị cao. D. Có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. Câu 13. Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển? A. Ngành nội thương. B. Giao thông vận tải biển. C. Giáo dục và đào tạo. D. Tài chính, ngân hàng. Câu 14. Dân số vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây? A. Dân số đông, tỉ tệ gia tăng dân số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.