
Mã đề 1101 - VnDeThi.com Trang 1/3
SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG -------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1101 PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 9. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
A. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp. B. Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp. C. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gene của quần thể qua thời gian. D. Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần thể qua các thế hệ. Câu 2. Những đặc điểm di truyền giúp tăng khả năng sống sót và khả năng sinh sản của cá thể sinh vật trong môi trường nhất định được gọi là gì? A. Đặc điểm thích nghi. B. Đặc điểm kiểu hình. C. Biến dị tổ hợp. D. Đặc điểm kiểu gene. Câu 3. Theo sinh thái học, phát biểu nào sau đây không đúng về môi trường sống? A. Là nơi sinh vật thu nhận nguồn sống để tồn tại, sinh trưởng, phát triển và cũng là nơi chứa đựng chất thải của sinh vật. B. Sinh vật sống trong môi trường, chịu sự tác động của các yếu tố môi trường xung quanh như ánh sáng, nhiệt độ, vật săn mồi, ... C. Tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật, ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật. D. Điều kiện môi trường thuận lợi hay khắc nghiệt đều sẽ ảnh hưởng tích cực tới tốc độ sinh trưởng, sinh sản của sinh vật. Câu 4. Theo tác phẩm “Nguồn gốc các loài”, Darwin đã giải thích sự hình thành các loài từ một tổ tiên chung thông qua cơ chế nào? A. Tự biến đổi để thích ứng với môi trường. B. Chọn lọc nhân tạo. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đồng quy tính trạng. Câu 5. Theo Darwin, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là A. đột biến gene. B. biến dị cá thể. C. đột biến số lượng nhiễm sắc thể. D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Câu 6. Hình dưới đây mô tả giai đoạn nào của quá trình phát sinh sự sống trên trái đất?
A. Tiến hóa sinh học. B. Tiến hóa hóa học. C. Tiến hóa hậu sinh học. D. Tiến hóa tiền sinh học. Câu 7. Theo sinh thái học, phát biểu nào sau đây đúng về nhân tố hữu sinh? A. Nhân tố hữu sinh gồm các yếu tố thổ nhưỡng của môi trường. B. Nhân tố hữu sinh gồm các yếu tố sinh học của môi trường. C. Con người không phải là nhân tố hữu sinh. D. Nhân tố hữu sinh gồm các yếu tố vật lí, hoá học của môi trường Câu 8. Theo quan điểm thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A. kiểu gene. B. kiểu hình. C. allele. D. nhiễm sắc thể.
Mã đề 1101 - VnDeThi.com Trang 2/3
Câu 9. Giới hạn sinh thái của sinh vật là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái A. mà có thể gây chết cho sinh vật. B. mà sinh vật có thể sinh trưởng tốt nhất. C. mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển. D. ức chế sự sinh trưởng của sinh vật. PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a). b). c). d). ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Tỷ lệ % các amino acid sai khác nhau ở chuỗi polypeptide anpha trong phân tử Hemoglobin thể hiện ở bảng sau:
Cá mập Cá chép Kỳ nhông Chó Người Cá mập 0% 59,4% 61,4% 56,8% 53,2% Cá chép 0% 53,2% 47,9% 48,6% Kỳ nhông
0% 46,1% 44,0% Chó
0% 16,3% Người 0% Dựa vào thông tin trên hãy xác định các nội dung sau là đúng hay sai? a) Đây là bằng chứng sinh học phân tử. b) Trật tự đúng về mối quan hệ họ hàng giữa các loài là : Người → Chó → Kì Giông → Cá mập → Cá chép. c) Dựa trên bằng chứng này ta không thể xác định được mối quan hệ họ hàng gần xa giữa các loài. d) Kì nhông có quan hệ họ hàng xa nhất với người. Câu 2. Một quần thể bướm đêm trong khu rừng với nhiều cây bạch dương có thân gỗ màu trắng. Bướm đêm là nguồn thức ăn của nhiều loài chim, động vật có vú và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.