
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN VẬT LÍ - LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 Phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên: ................................................... Số báo danh: ...................
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1. Một tụ điện có điện dung C, được tích điện ở hiệu điện thế U. Tụ điện đã tích trữ một năng lượng là
A. CU . B.
2
2 U
C . C. 2 1 2 CU . D. 2 1 2 C U .
Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện gọi là
A. điện dung của tụ điện. B. hằng số điện môi. C. điện tích của tụ điện. D. hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Câu 3. Một điện tích điểm Q < 0 đặt tại O. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm M do Q gây ra có A. phương vuông góc với đoạn OM. B. độ lớn không phụ thuộc vào môi trường đặt Q. C. chiều hướng từ M về O. D. chiều hướng từ O đến M. Câu 4. Điện thế tại điểm M và N trong điện trường lần lượt là M V và N V . Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là
A. M
N
V
V . B. N M V V − . C. M N V V + . D. M N V V − .
Câu 5. Những đường sức điện trong hình nào được vẽ ở dưới đây đang mô tả điện trường đều?
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1. Câu 6. Công thức xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm 1 2 ; q q đặt cách nhau một khoảng r trong chân không là
A.
1 2 2
9 9.10
q q F r = . B.
9 2
1 2
9.10 .r F q q = . C.
1 2 9 2 9.10 .
q q F r = . D.
9
1 2 2 9.10 . q q F r = .
Câu 7. Trong hệ SI, đơn vị của điện tích là
A. C (Cu lông). B. V (Vôn). C. V/m (Vôn trên mét). D. N (Niu tơn). Câu 8. Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường, không phụ thuộc vào
M
N
Mã đề 101
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Mã đề 101 Trang 2/3
A. độ lớn của điện tích q. B. cường độ điện trường tại và C. vị trí của các điểm D. hình dạng đường đi từ đến Câu 9. Đơn vị điện thế tại một điểm trong điện trường là
A. Vôn (V). B. Vôn trên mét (V/m). C. Fara (F). D. Cu lông (C). Câu 10. Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ A. chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường. B. đứng yên. C. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp. D. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao. Câu 11. Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d MN = là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. U E d = . B. E Ud = . C.
2
U E d = . D. d E U = .
Câu 12. Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q > 0 di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là
A. qEd . B. 2qEd . C. qE
d . D. qEd − .
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai. Câu 1. Hai quả cầu nhỏ (coi là điện tích điểm), giống hệt nhau về hình dạng, kích thước và vật liệu nhưng được tích điện lần lượt là ?1 = 3,2.10−9C và ?2 = −4,8.10−9C được đặt tại hai điểm A và B gần nhau trong chân không.
a) Lực tương tác điện giữa hai quả cầu này là lực đẩy. b) Biết điện tích của electron là −1,6.10−19C. Số electron bị thừa ở quả cầu ?2 là 3.1010 electron.
c) Với cùng khoảng cách gữa hai điện tích, lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong chân không là lớn nhất.
d) Đặt hai điện tích trên chúng cách nhau 15 cm trong dầu hoả có ?= 2. Lực tương tác giữa chúng là lực đẩy có độ lớn bằng 1,28.10−7N. Câu 2. Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 2 g, được tích điện ?= 5.10−8C đang nằm lơ lửng (cân bằng) tại điểm M trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại song song, tích điện trái dấu và có cùng độ lớn điện tích (như hình vẽ bên). Bản kim loại A ở trên, bản B ở dưới và đặt tại nơi có gia tốc trọng trường 10 = g m/s2. Bỏ qua tác dụng của không khí lên quả cầu.
a) Điện trường do hai bản kim loại gây ra trong khoảng không gian giữa chúng là điện trường đều.
b) Để quả cầu cân bằng thì điều kiện cần là: bản A phải tích …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.