
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
Ngày: 17/3/2026
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn:Vật lí, Lớp 11. Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:.............................................Số báo danh :..................... I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I (4,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau. B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau. C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau Câu 2. Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 3. Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không.
A.
1 2 2 . q q F k r B.
1 2 . q q F k r C. 1 2 . q q F k r D. 1 2 .
. q q F k r
Câu 4. Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì:
A. Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ. B. Electrong chuyển từ dạ dang thanh ebonit. C. Proton chuyển từ dạ sang thanh ebonit. D. Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ. Câu 5. . Đơn vị đo của điện tích là A. C (Cu-lông). B. A (Ampe). C. V (Vôn). D. V/m (Vôn/mét). Câu 6. Một quả cầu tích điện
7 6,4.10 C
. Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hoà về điện? A. Thừa
2 4.10 electron. B. Thiếu
2 4.10 electron. C. Thừa
12 25.10 electron. D. Thiếu
13 25.10 electron. Câu 7. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện
tích khác đặt trong nó. D. môi trường dẫn điện. Câu 8. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không đổi D. giảm 4 lần
Câu 9. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
A.
9
2 9.10 Q E r . B.
9
2 9.10 Q E r C.
9 9.10 Q E r D.
9 9.10 Q E r
Câu 10. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. B. khả năng sinh công của điện trường. C. phương chiều của cường độ điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện Câu 11. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0. B. A > 0 nếu q < 0. C. A > 0 nếu q < 0 D. A = 0 Câu 12. Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó Gọi AM1N; AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N và M2N và cây cung MN thì?
A. AM1N < AM2N B. AMN nhỏ nhất. C. AM2N lớn nhất. D. AM1N = AM2N = AMN. Câu 13. Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ?
A. chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường. B. chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp. C. chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao. D. đứng yên. Câu 14. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? A. F/q. B. U/d C. / M A q . D. Q/U. Câu 15. Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp A. micA. B. nhựa pôliêtilen. C. giấy tẩm dung dịch muối ăn. D. giấy tảm parafin. Câu 16. Một tụ điện có điện dung C được tích điện Q , năng lượng điện trường mà tụ điện này đang có là
A.
2
2 Q W C . B. 2 2
Q W C . C.
2
2 CQ W . D.
2
2 C Q W .
Câu 17. Có hai điện tích
6 6 1 2 2.10 , 2.10 q C q C , đặt tại hai điểm A, B trong chân
không và cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích
6 3 2.10 q C , đặt tại M nằm trên đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.