
Mã đề 101 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
TỔ: HÓA HỌC
----------------------- (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2025 - 2026 Môn học: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................... Số báo danh: ................... Mã đề 101
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12; H=1; O=16; Cl=35,5) PHẦN I(4đ). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là
A. chloromethane. B. chloroethane.
C. carbon dioxide. D. hydrogen chloride.
Câu 2. Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. HNO3, H2, Cl2, O2. B. HNO3, Cl2, KMnO4, Br2.
C. HCl, HNO3, Cl2, H2. D. HNO3, H2, Cl2, H2O.
Câu 3. Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. H2. B. NaCl. C. Br2. D. Cl2.
Câu 4. Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với bromine theo tỉ lệ số mol 1: 1 (có mặt xúc tác FeBr3) là
A. o-bromotoluene và m-bromotoluene. B. o-bromotoluene và p-bromotoluene.
C. m-bromotoluene. D. p-bromotoluene và m-bromotoluene. Câu 5. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là
A. C2H4(OH)2. B. C3H7OH. C. CH3OH D. C2H5OH.
Câu 6. Polyethylene là một polimer được sử dụng để sản xuất các chất dẻo dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa... Công thức của Polyethylene là
A. ( 2 2 n CH CH ) . B. ( 3 3 n CH CH ) .
C. ( n CH CH ) . D. ( 2 2 n CH CH ) .
Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải của các arene ?
A. Không tan trong nước. B. Các arene không độc.
C. Một số arene có mùi đặc trưng. D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Câu 8. Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2
ot dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử
dụng xúc tác nào dưới đây?
A. HCl loãng. B. Ni/to. C. Lindlar. D. H2SO4 đặc.
Câu 9. Hàn xì là một trong những công nghệ hàn rất phổ biến, nhiệt lượng tỏa ra để hàn, cắt kim loại dựa trên phản ứng cháy của chất X (nhiệt độ tạo ra gần 3000oC). Chất X được tạo ra từ đất đèn. Chất X có công thức phân tử là
A. C2H6. B. C2H2. C. C2H4. D. CH4.
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: CH3CHClCH2CH3
o 2 5 NaOH/C H OH, t ? Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-2-yne. D. but-1-yne.
Câu 11. Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol là
A. phenol. B. ethanal. C. ethyl alcohol. D. formic acid.
Câu 12. Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình học?
A. CH3−CH2−CH=CH−CH3 B. (CH3)2C=CH-CH3.
C. CH2=CH−CH2−CH3. D. CH2=CH−CH3.
Câu 13. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A. X, Y, Z, T. B. X, Z, T. C. X, Y, R, T. D. Z, R, T.
Câu 14. Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
A. C6H5Br. B. C2H7N. C. C2H6O. D. CH4.
Câu 15. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n (n ≥ 2). B. CnH2n-6 (n ≥ 6).
C. CnH2n+2 (n ≥ 1). D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 16. Cho phản ứng: acetylene + H2O
Sản phẩm của phản ứng trên là
A. CH2=CHOH. B. CH3CH=O.
C. CH2=CH2. D. CH3OCH3.
PHẦN II(2đ). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.