Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2024-2025 trường THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2024-2025 trường THPT Lê Hồng Phong (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề thi 111 - Trang 1/ 3 | VnDeThi.com

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ SỬ - ĐỊA – GDKT&PL

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Địa lí 11 Năm học: 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 111

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Nhật Bản đứng đầu thế giới về A. xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp. B. thương mại với các nước ở châu Á. C. viện trợ phát triển chính thức (ODA). D. giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa. Câu 2: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nhật Bản là A. hộ gia đình. B. trang trại. C. quảng canh. D. du mục. Câu 3: Ngành nào không phải là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga? A. khai thác dầu khí. B. luyện kim. C. điện tử. D. điện lực. Câu 4: Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản? A. bình nguyên. B. đồng bằng. C. núi lửa. D. đồi núi. Câu 5: Ngành công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh, dẫn đầu thế giới của Nhật Bản là A. hóa chất. B. thực phẩm. C. điện tử - tin học. D. luyện kim. Câu 6: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là A. máy móc và dược phẩm. B. sản phẩm điện, điện tử. C. dầu thô và khí tự nhiên. D. xe cộ, đá quý, chất dẻo. Câu 7: “phía bắc chủ yếu là đầm lầy và là nơi ngập lụt lớn, phía nam cao hơn, có đất đen thảo nguyên thích hợp cho trồng trọt” là đặc điểm khu vực địa hình nào của Liên bang Nga? A. cao nguyên Trung Xibia. B. đồng bằng Đông Âu. C. đồng bằng Tây Xibia. D. vùng núi già U-ran. Câu 8: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là A. tập trung ở miền núi. B. dân số không đông. C. cơ cấu dân số già. D. tốc độ gia tăng cao. Câu 9: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. B. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. C. Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương. D. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. Câu 10: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây? A. Đông Á. B. Nam Á . C. Tây Á . D. Bắc Á. Câu 11: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở A. ở các sườn núi thấp. B. đồng bằng ven biển. C. dọc các dòng sông. D. các vùng núi ở giữa. Câu 12: Ngành công nghiệp phát triển mạnh và chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu (năm 2020) của Nhật Bản là A. công nghiệp điện tử. B. công nghiệp hóa chất. C. công nghiệp chế tạo. D. công nghiệp luyện kim.

Mã đề thi 111 - Trang 2/ 3 | VnDeThi.com

Câu 13: Vùng có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga là A. đồng bằng Tây Xi-bia. B. đông Xi-bia. C. đồng bằng Đông Âu. D. cao nguyên Trung Xi-bia. Câu 14: Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển vùng Đông Xi-bia A. đường hàng không. B. đường sông. C. đường biển. D. đường sắt. Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản? A. phát triển theo hướng thâm canh. B. phương pháp chăn nuôi tiên tiến. C. chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP. D. chú trọng năng suất, chất lượng.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho thông tin sau:

Liên bang Nga là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, phần đất liền trải dài từ khoảng vĩ độ 41011’B đến vĩ độ 77043’B và từ khoảng kinh độ 270Đ đến kinh 169040’T. Liên bang Nga tiếp giáp rất nhiều quốc gia và nhiều biển, đại dương. Lãnh thổ rộng lớn đã làm cho Liên bang Nga có thiên nhiên đa dạng, tài nguyên phong phú.

Dựa vào thông tin trên, nhận định sau đây đúng hoặc sai? a) Liên bang Nga có cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng, chủ yếu thuộc vùng ôn đới. b) Một phần lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt. c) Liên bang Nga không thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển. d) Liên bang Nga có diện tích rừng lá rộng nhiệt đới ẩm lớn nhất thế giới. Câu 2: Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA LIÊN BANG NGA,

GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

(Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2010 2015 2020 Trị giá xuất khấu 114,4 444,5 391,4 381,0 Trị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo