Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2025-2026 trường THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 11 năm 2025-2026 trường THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 6105 - VnDeThi.com Trang 1/3

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

Ngày: 17/3/2026 (Đề gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Địa lí, Lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 6105 A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây? A. Gió Tây. B. Gió mùa. C. Gió phơn. D. Đông cực. Câu 2. Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở A. vùng Đông Bắc và ven biển. B. vùng phía bắc và ven biển. C. vùng nội địa và ven biển. D. vùng ven biển phía tây và phía đông. Câu 3. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga? A. Đồng bằng Đông Âu. B. Cao nguyên Trung Xi-bia. C. Đồng bằng Tây Xi-bia. D. Đông Xi-bia. Câu 4. Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là A. nhiều đồng bằng và vùng trũng. B. có dãy U-ran giàu khoáng sản. C. có nhiều đồi thấp và đầm lầy. D. phần lớn núi và cao nguyên. Câu 5. Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là A. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần. B. địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa. C. nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. D. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. Câu 6. Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020

(Đơn vị: %) Năm 2000 2010 2020 Dưới 15 tuổi 14,6 13,2 12,0

Từ 15 đến 64 tuổi 68,0 63,8 59,0 Từ 65 tuổi trở lên 17,4 23,0 29,0 (Nguồn: Liên hợp quốc, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 2000 và 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất? A. Tròn. B. Kết hợp. C. Cột. D. Miền. Câu 7. Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến A. vùng phía Bắc và phía Nam. B. vùng Trung tâm và phía Bắc. C. vùng phía Nam và vùng phía Tây. D. ven Đại Tây Dương và phía Nam. Câu 8. Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là A. đồng bằng. B. đồi núi. C. núi cao. D. cao nguyên. Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ? A. Là cường quốc về ngoại thương của thế giới. B. Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm. C. Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế. D. Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn. Câu 10. Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ? A. Vùng phía Đông và đảo Ha-oai. B. Vùng Trung tâm và A-la-xca. C. Vùng phía Tây và Trung tâm. D. Vùng phía Đông và Trung tâm. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản? A. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

Mã đề 6105 - VnDeThi.com Trang 2/3

B. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng. C. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo. D. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn. Câu 12. Thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do A. địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng. B. nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới. C. ảnh hưởng của dòng biển nóng Gonxtrim. D. giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Câu 13. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là A. sông ô-bi. B. sông I-ê-nít-xây. C. dãy U-ran. D. sông Lê-na. Câu 14. Cho biểu đồ:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA HOA KỲ

GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. (Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: WB, 2022) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020. A. Trị giá nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu. B. Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu. C. Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu. D. Cán cân thương mại Hoa Kỳ xuất siêu Câu 15. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có A. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác. B. trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn. C. đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp. D. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải. Câu 16. Nhật Bản có các loại thiên tai nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo