
Trang 1/3 - Mã đề 001 |
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút (Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Cho N = 14, H = 1, O = 16, C = 12 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O. (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O. (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol.L-1 (đối với chất
tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K. B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K. C. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 00C. D. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn. Câu 3: Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g) ∆
rH
298o = +180 kJ Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp. B. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường. C. Phản ứng tỏa nhiệt. D. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường. Câu 4: Biến thiên enthapy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm? A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt. C. Phản ứng phân hủy. D. Phản ứng oxi hóa – khử. Câu 5: Chất khử còn gọi là chất A. Chất bị khử. B. Chất nhường proton. C. Chất nhận proton. D. Chất bị oxi hoá. Câu 6: Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ∆rH298o = –571,68 kJ Phản ứng trên là phản ứng
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001 |
A. thu nhiệt. B. tỏa nhiệt. C. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. D. không có sự thay đổi năng lượng. Câu 7: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. C(graphite) + 1/2O2(g) → CO(g). B. C(graphite) + CO2(g) → 2CO(g).
C. 2C(graphite) + O2(g) → 2CO(g). D. C(graphite) + O(g) → CO(g). Câu 8: Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
to o C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g) ΔHr 298 = 131,25 kJ (1)
CuSO4(aq) + Zn(s) →to ZnSO4(aq) + Cu(s) ΔHr o298 = -231,04 kJ (2)
Khẳng định đúng là
A. phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt. B. phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt. C. phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt. D. phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt. Câu 9:
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau: HCl (aq) + NaOH (aq) → NaCl (aq) + H2O (l) ΔHr o298 = -57,3 kJ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ. B. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ. C. Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ. D. Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ. Câu 10: Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng A. –2. B. 0. C. điện tích ion. D. +1. Câu 11: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
A. hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường. B. các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng. C. các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường. D. các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường. Câu 12: Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
A. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen. B. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen. C. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó. D. bằng 0. Câu 13: Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1) 4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2) Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
A. cả 2 phản ứng đều thu nhiệt. B. phản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.