
1
SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
(Đề kiểm tra có 03 trang, gồm 21 câu)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Hóa học – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ........................................................ ............. SBD .............................. Lớp 10/....
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Số oxi hóa của đơn chất luôn bằng A. 0. B. +1. C. -2. D. -1. Câu 2: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận A. electron. B. neutron. C. proton. D. cation. Câu 3: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử? A. Số khối. B. Số oxi hóa. C. Số hiệu. D. Số mol. Câu 4: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử? A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. B. 4Fe(OH)2 + O2 →2Fe2O3 + 4H2O. C. CaCO3 → CaO + CO2. D. 2KClO3 →2KCl + 3O2. Câu 5: Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là chất A. khử. B. oxi hóa. C. acid. D. base.
Câu 6: Quá trình
5 2 N 3e N
+ + + → là quá trình A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 7: Số oxi hóa của nguyên tử chlorine trong hợp chất NaCl là A. -1. B. -2. C. +2. D. +1. Câu 8: Cho các quá trình hoặc phản ứng sau: (a) Hòa tan vôi sống vào nước. (b) Luộc chín quả trứng. (c) Sự ngưng tụ của mưa từ hơi nước. (d) Nước lỏng bay hơi trên mặt hồ. (e) Quá trình hô hấp ở thực vật. Số quá trình hoặc phản ứng tỏa nhiệt là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 9: Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0? A. HCl(l). B. K2O(s). C. F2(g). D. H2O(l). Câu 10: Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt lượng kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ những A. hợp chất bền nhất. B. đơn chất bền nhất. C. oxide có hóa trị cao nhất. D. dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên. Câu 11: Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của một phản ứng hóa học, được kí hiệu là
A. o f 298 H ∆ . B. o r 298 H ∆ . C. fH ∆ . D. rH ∆ .
Câu 12: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)
0 r 298 H ∆ = + 179,20 kJ
Phản ứng trên là phản ứng A. thu nhiệt và hấp thu 179,20 kJ nhiệt. B. không có sự thay đổi năng lượng.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ GỐC 01
2
C. toả nhiệt và giải phóng 179,20 kJ nhiệt. D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một phản ứng oxi hóa – khử xảy ra như sau:
C + O2
0t → CO2 a. Carbon đóng vai trò là chất khử. b. Oxygen đóng vai trò là chất oxi hóa. c. Số oxi hóa của đơn chất carbon bằng +4. d. Tổng hệ số cân bằng các chất tham gia phản ứng bằng 2. Câu 2: Cho phương trình nhiệt hóa sau:
CS2 (aq) + 3O2(g)
0t → CO2(g) + 2SO2(g) ∆ o r 298 H = - 1075 kJ.
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt. b. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí O2 bằng 0. c. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol CS2 (aq) toả ra nhiệt lượng là 1075 kJ. d. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được tính theo công thức sau:
∆ o r 298 H = o f 298 H ∆ (CO2(g)) + 2x o f 298 H ∆ (SO2(g)) - o f 298 H ∆ (CS2(aq))
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2,0 điểm) Câu 1: Cho các hợp chất sau: H2S, SO3, H2SO4, Na2SO3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất chứa nguyên tử sulfur (S) có số oxi hoá là +6?
Câu 2: Cho phản ứng oxi hóa – khử: 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa? Câu 3: Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là bao nhiêu độ C? Câu 4: Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(1) 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) 298 571,68 o rH kJ ∆ = − .
(2) CH4(g) + H2O(l) → CO(g) + 3H2(g) ∆ o r 298 H = +250 kJ.
(3) P (s, đỏ) → P (s, trắng)
0 r 298 H ∆ = +17,6 kJ.
(4) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.