Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Hóa học 10 năm 2025-2026 trường THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Hóa học 10 năm 2025-2026 trường THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

Ngày: 18/3/2026

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: HOÁ HỌC.

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh:................................................... Số báo danh :................... Mã đề: 0301

Phần 1: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Chất nào sau đây chứa liên kết cộng hoá trị không bị phân cực? A. HBr. B. CO2. C. NH3. D. H2. Câu 2: Liên kết ion được tạo thành giữa A. hai nguyên tử kim loại. B. hai nguyên tử phi kim. C. một nguyên tử kim loại mạnh và một nguyên tử phi kim mạnh. D. một nguyên tử kim loại yếu và một nguyên tử phi kim yếu. Câu 3: Hợp chất nào sau đây có liên kết hydrogen giữa các phân tử? A. CH4 B. CH3Cl C. C2H6. D. H2O.

Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tử S trong phân tử H2SO3 là A. -2. B. +4. C. +6. D. +2 Câu 5: Số oxi hoá của nguyên tử Al trong phân tử NaAlH4 là A. +1. B. +2. C. +3. D. -3.

Câu 6 : Số oxi hoá của nguyên tử N trong cation NH + 4 là

A. -4. B. +2. C. +1 D. -3. Câu 7: Trong phản ứng nào dưới đây S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

A. S + O2 t0

SO2.

B. S + Fe t0

FeS.

C. 3S + 6NaOH t0

2 Na2S + Na2SO3 + H2O D. S + 3F2 SF6.

Câu 8: Cho quá trình : Fe2+ → Fe 3++ 1e. Đây là quá trình:

A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 9: Trong phản ứng oxi hóa – khử A. chất bị oxi hóa nhận eletron và chất bị khử cho eletron. B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời. C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử. D. quá trình nhận eletron gọi là quá trình oxi hóa. Câu 10. Trong phản ứng oxi hoá khử Mg chuyển thành Mg2+, Mg đã: A. Nhận 1 electron. B. Nhường 1 electron. C. Nhận 2 electron. D. Nhường 2 electron.

Câu 11. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hoá học sau:

CuO + H2

ot → Cu + H2O. Trong phản ứng này, chất đóng vai trò chất khử là A. CuO. B. Cu. C. H2. D. H2O. Câu 12: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của ammonia (NH3)?

A. 4NH3 + 5O2

, o xt t → 4NO + 6H2O B. NH3 + HCl → NH4Cl

C. 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 D. 4NH3 + 3O2

ot → 2N2 + 6H2O

Câu 13: Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học kí hiệu là

A. o f 298 H ∆ . B. o r 298 H ∆ . C. o g 298 H ∆ . D. o t 298 H ∆ .

Câu 14: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

Câu 15: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

A.

ot o 2 2 r 298 2S(s) O (g) 2SO (g) H 296,8kJ + → ∆ = − .

B. → + ∆ = o 3 2 r 298 CaCO (s) CaO(s) CO (g) H 178,29 kJ .

C. + → ∆ = o 2 2 r 298 H (g) I (s) 2HI(g) H 52,96 kJ .

D.

ot o 2 2 r 298 N (g) O (g) 2NO(g) H 180 kJ + → ∆ = .

Câu 16: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

A. 2C (than chì) + O2(g) → 2CO(g). B. C (than chỉ) + O(g) → CO(g).

C. C (than chì) + 1 2 O2(g) → CO(g). D. C (than chì) + CO2(g) → 2CO(g).

Câu 17: Nung nóng hai ống nghiệm một ống chứa NaHCO3 và một ống chứa P, xảy ra các phản ứng sau:

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (1)

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (2) dừng lại còn phản ứng (1) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ A. phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt. B. phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt. C. cả 2 phản ứng đều toả nhiệt. D. cả 2 phản ứng đều thu nhiệt. Câu 18: Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có

o f 298 H ∆ tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

A. toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4. B. thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4. C. toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2. D. thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo