Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2025-2026 trường THPT Hùng Vương (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Địa lí 10 năm 2025-2026 trường THPT Hùng Vương (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 2011 Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ II_ NĂM HỌC: 2025 - 2026

MÔN: ĐỊA LÍ 10 Thời gian làm bài:45phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .................................................................. Lớp: ................... PHẦN I (3,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 9. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt? A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu. D. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế. Câu 2. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là A. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất. B. cung cấp các dược liệu chữa bệnh. C. điều hòa lượng nước trên mặt đất. D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiên. Câu 3. Chỉ số GDP không dùng để đánh giá nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu kinh tế B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế. C. Quy mô nền kinh tế. D. Mức sống thực tế của từng cá nhân. Câu 4. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là A. nguồn nước, khí hậu B. sinh vật, địa hình. C. địa hình, cây trồng. D. đất đai, mặt nước Câu 5. Gia tăng dân số cơ học là sự chênh lệch giữa A. tỉ suất sinh và người nhập cư. B. số người xuất cư và nhập cư. C. tỉ suất sinh và người xuất cư. D. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. Câu 6. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước. B. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước. C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước. D. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. Câu 7. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là A. trang trại. B. hộ gia đình. C. vùng nông nghiệp. D. hợp tác xã. Câu 8. Cây cao su thích hợp nhất đất nào sau đây? A. Đất ba dan. B. Đất đen. C. Đất phù sa. D. Đất xám. Câu 9. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây? A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước. B. Nông nghiệp – lâm nghiệp – thuỷ sản, khu vực ở trong nước và dịch vụ. C. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước. D. Nông nghiệp – lâm nghiệp – thuỷ sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. PHẦN II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA NHẬT BẢN NĂM 2020 (Đơn vị: %)

Quốc gia Ngành kinh tế Nhật Bản

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 1 Công nghiệp và xây dựng 28,7 Dịch vụ 70,3 a) Nhật Bản là nước nông nghiệp.

ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: 2011

Mã đề 2011 Trang 2

b) Tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản. c) Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản. d) Biểu đồ tròn, là dạng biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản năm 2020. Câu 2. Cho thông tin sau: Từ khoảng giữa thế kỉ XX, dân số thế giới tăng rất nhanh, nhưng gần đây đã tăng chậm lại. Năm 2020 số dân thế giới đạt khoảng 7,8 tỉ người. Tuy nhiên, ở các khu vực, các quốc gia, số dân có sự biến động khác nhau. a) Gia tăng dân số thực tế là thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số. b) Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra từ đầu thế kỉ XX. c) Phần lớn dân số tập trung trong nhóm nước phát triển. d) Tốc độ gia tăng dân số thế giới đã giảm dần nhưng qui mô dân số vẫn ngày càng lớn. Phần III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Cho bảng số liệu:

Trữ lượng than của các châu lục trên thế giới, năm 2019

(Đơn vị: tỉ tấn) Châu lục Trữ lượng Châu Á 329,9 Châu Âu 297,3 Châu Mỹ 271,0 Châu Đại Dương 156,7 Châu Phi 14,8

(Nguồn: WB, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng trữ lượng than của các châu lục năm 2019. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). Câu 2. Biết tổng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo