
Mã đề 123 Trang 1/2
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
TỔ: SỬ- ĐỊA- GDKTPL
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025- 2026 Môn: ĐỊA LÍ - Khối: 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: .....................................................................Số báo danh: .....................Mã Đề: 123 A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 ĐIỂM) Câu 1. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu A. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa. D. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. Câu 2. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư? A. Lịch sử khai thác lãnh thổ. B. Tính chất của ngành sản xuất. C. Các điều kiện của tự nhiện. D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. Câu 3. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là A. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư. B. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. C. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư. D. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. Câu 4. Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây A. khoai tây. B. lúa nước. C. lúa mì. D. ngô. Câu 5. Động lực phát triển dân số là A. gia tăng cơ học. B. tỉ suất sinh thô. C. gia tăng tự nhiện. D. số người nhập cư. Câu 6. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia? A. Tự nhiện - sinh học. B. Chính sách dân số. C. Phong tục tập quán. D. Tâm lí xã hội. Câu 7. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu A. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. B. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. C. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu. D. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa. Câu 8. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì? A. Thái Lan. B. Băng-la-đet. C. In-đô-nê-xi-a. D. LB Nga. Câu 9. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò A. tiền đề. B. quan trọng. C. quyết định. D. cơ sở. Câu 10. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
A. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển. B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển. C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển. D. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển. Câu 11. Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất A. gia tăng tự nhiện và người xuất cư. B. tử thô và số lượng người nhập cư. C. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học. D. gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học. Câu 12. Cây lương thực bao gồm A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê. B. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu. C. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía. D. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc. Câu 13. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu? A. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm. B. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người. C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu. D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Mã đề 123 Trang 2/2
Câu 14. Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của A. thế giới. B. các vùng. C. quốc gia. D. khu vực. Câu 15. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III? A. Dịch vụ. B. Công nghiệp. C. Lâm nghiệp. D. Ngư nghiệp. Câu 16. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì A. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI. B. GNI/người nhỏ hơn GDP/người. C. GNI nhỏ hơn GDP. D. GNI lớn hơn GDP. PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 ĐIỂM) Câu 17. Một một công dân Việt Nam sang Nhật bản lao động trong một khoảng thời gian nhất định.
a) Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GDP Việt Nam b) Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GNI Nhật Bản c) Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GDP Nhật Bản. d) Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GNI Việt Nam Câu 18. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.
Năm 2000 2010 2015 2019
Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7627,0
Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4
a) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.