Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 8
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 8

Môn: Toán học - Lớp 11

Chương trình GDPT 2018

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 11.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì I – chương trình Toán 11.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc có số đo 7

4

 radian bằng bao nhiêu độ?

A. o 315

B. o 45

C. o 345

D. o 275

Câu 2. Cho 4 cos 13 = với 0 2   . Giá trị của sin là?

A. 9 sin 13 =

B. 3 17 sin 13 =

C. 3 17 sin 4 =

D. 3 17 sin 4 = −

Câu 3. Giá trị lượng giác 7 tan tan 24 24   + bằng?

A. 6 3 −

B. ( ) 2 6 3 +

C. ( ) 2 6 3 −

D. ( ) 2 6 2 3 +

Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y sin x = −

B. y cosx sin x = −

C. 2 y cosx sin x = +

D. y cosx.sin x =

Câu 5. Nghiệm của phương trình cosx 1 = − là?

A. x k2 ,k =  

B. x k ,k =  

C. x k ,k 2  = +  

D. x k2 ,k = +  

Câu 6. Cho dãy số n (u ) xác định bởi 1u 1 = , 2 u 2 = và n n 1 n 2 u u u − − = + . Số hạng thứ 5 của dãy số là:

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 7. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A. 1; 1; 0; 1

B. 2; 4; 5; 6; 9

C. 1; 2; 4; 6; 8

D. 3; 5; 7; 9; 11

Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1u 3 = −, 7 u 21 = . Khi đó công sai d là

A. 3

B. 4

C. 24

D. 14

Câu 9. Trên mặt phẳng cho bốn điểm A, B, C, D như hình vẽ. Ba điểm nào sau đây không xác định một mặt

phẳng?

A. A, B, C

B. B, C, D

C. A, B, D

D. A, C, D

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng.

A. AB//(SBD)

B. BC//(SCD)

C. AD//(SBC)

D. BD//(SAC)

Câu 11. Tập nghiệm S của phương trình 2sin2x 1 0 −= là

A. 5 S k ; k | k 12 12     = +  +      

B. S k ; k | k 12 12  −   = +  +      

C. 5 S k2 ; k2 | k 12 12     = +  +      

D. 11 S k ; k | k 12 12     = +  +      

Câu 12. Cho cấp số cộng ( ) n u thỏa mãn

2 3 5

4 6

u u u 10 u u 26 − + =   + = 

. Xác định công sai d.

A. d = 2

B. d = 4

C. d = 3

D. d = 5

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác sin x m,m =  . Khi đó

a) 2 cos2x 2m 1 = −

b) Nếu 2 m 3 = thì sin x m = có hai nghiệm phân biệt x [0;3 ]  

c) Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi m > 1

d) Nếu 1 m 2 = thì phương trình có nghiệm là

x k2 6 5 x k2 6

  = +      = +  

với k .

Câu 2. Cho 3 sin 4 = và 2

. Khi đó

a)

2 7 cos 16 =

b) 7 cos 4 =

c) 3 7 tan 7 =

d) 3 7 cot 7 = −

Câu 3. Cho dãy số n (u ) biết n n u 2 = . Khi đó

a) Dãy số n (u ) là dãy số tăng

b) Dãy số n (u ) là dãy số bị chặn

c) 8 u 64 =

d) Số hạng thứ n + 2 của dãy số là n n 2 u 2 .2 + =

Câu 4. Trong mặt phẳng (P), cho hình bình hành ABCD tâm O, ngoài mặt phẳng (P) cho một điểm S.

a) C là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SCB) và (SCD) là đường thẳng SC

c) Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SCD)

d) Giao điểm của đường thẳng BC với mặt phẳng (SBD) là điểm C

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hoa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x 2cos 5t 6    = −    

.

Ở đây, thời gian t tính bằng giây và quãng đường x tính bằng cm. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0

đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của 4 4 M sin x cos x = + là bao nhiêu (viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Câu 3. Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông. Người ta đặt 7 hạt dẻ vào ô vuông đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô

vuông thứ hai nhiều hơn ô đâug tiên là 5 hạt dẻ, tiếp tục đặt vào ô vuông thứ ba số hạt dẻ nhiều hơn ô thứ hai

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo