Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 1
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 1

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân,

đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song trong không gian của chương trình sách

giáo khoa Toán 11 – bộ sách Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các bài học – chương trình Toán 11.

Phần trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Cho góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo là 2

5

, góc lượng giác (Ou, Ow) có số đo là 3

5

. Số đo góc

lượng giác (Ov, Ow) là:

A.   k2 k 5    B.   3 k2 k 5

  

C.   k2 k 5    D. Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Giá trị của biểu thức 1 2sin 2550 cos( 188 ) tan368 2cos638 cos98

 

      là

A. 1  B. 1

C. 1

2 D. 0

Câu 3: Cho 1 sin 2x 3  . Giá trị của biểu thức A sin x cos x 4 4                 

bằng:

A. 4

3

B. 1

C. 2

3

D. 1

3

Câu 4: Cho hàm số  y f x  với tập xác định là D, hàm số  y f x  là hàm số chẵn nếu:

A. x D  thì x D  và    f x f x   B. x D  thì x D  và    f x f x  

C. x D  thì    f x 2f x   D. x D  thì    1 f x f x 2  

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 y 2sin x 2 3sin xcosx 3    là:

A. 3 B. 4

C. 5 D. 6

Câu 6: Sử dụng máy tính cầm tay để giải phương trình 1 cosx 0 3   với kết quả là radian (làm tròn kết quả

đến hàng phần nghìn) là:

A. x 1,911 k2 ,k     B. x 1,912 k2 ,k    

C. x 1,911 k ,k    D. x 1,912 k ,k   

Câu 7: Với giá trị nào của m thì phương trình x x cos msin x sin x 1 sin mcos x cos x 0 2022 2022                 

vô nghiệm.

A. m 3  B. m 4 

C. m 5  D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: Cho dãy số   n u , biết rằng n n

n u 2 1  

. Ba số hạng đầu tiên của dãy số là

A. 1 2 3 ; ; 2 3 4

B. 1 1 1; ; 2 16

C. 1 1 1; ; 4 8 D. 2 3 1; ; 3 7

Câu 9: Cho dãy số n

2n 5 u n 1

   . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Dãy số   n u bị chặn trên bởi 3 B. Dãy số   n u bị chặn dưới bởi 3

C. Dãy số   n u bị chặn trên bởi 3,5 D. Dãy số   n u bị chặn dưới bởi 3,5

Câu 10: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 3;1;5;9;14  B. 5;2; 1; 4; 7  

C. 5 1 1 ;1; ; ; 3 3 3 3   D. 7 5 1 1 ; ; 2; ; 2 2 2 2    

Câu 11: Giá trị của S 1 5 9 13 ... 97    là:

A. 1225 B. 1227

C. 1229 D. 1223

Câu 12: Một nhà thi đấu có 15 hàng ghế dành cho khán giả. Hàng thứ nhất có 20 ghế, hàng thứ hai có 21 ghế,

hàng thứ ba có 22 ghế, …Cứ như thế, số ghế ở hàng sau nhiều hơn số ghế ở hàng trước là 1 ghế. Trong một

giải thi đấu, ban tổ chức đã bán được hết số vé phát ra và số tiền thu được từ bán vé là 52 650 000 đồng. Biết

rằng, biết số vé bán ra bằng số ghế dành cho khán giả của nhà thi đấu và các vé là đồng giá. Khi đó, giá tiền

của mỗi vé là:

A. 110 000 đồng B. 120 000 đồng

C. 130 000 đồng D. 140 000 đồng

Câu 13: Dãy số   n u nào sau đây là dãy số giảm?

A. n

1 u n  B.  

n 2 n u 1 .n 

C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

Câu 14: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có bao nhiêu đường thẳng chung chứa

tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó?

A. 1 B. 2

C. 3 D. Vô số

Câu 15: Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có tất cả bao nhiêu mặt

phẳng được tạo thành từ ba trong bốn điểm trên?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo