
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 6
Môn: Toán học - Lớp 11
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 11.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì II – chương trình Toán 11.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ o 0 đến o 180
B. Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ o 90 đến o 180
C. Số đo của góc nhị diện nhận giá trị từ o 0 đến o 90
D. Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành hai góc nhị diện
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (SB,CD) = (SB,AD)
B. (SB,CD) = (SC,CD)
C. (SB,CD) = (SD,CD)
D. (SB,CD) = (SB,AB)
Câu 3. Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. Nếu a c ⊥ và b c ⊥ thì a // b
B. Nếu a b ⊥ và b c ⊥ thì a c ⊥
C. Nếu a b ⊥ thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau
D. Nếu a c ⊥ và (P) c ⊥ thì a // (P)
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)
và (A’B’C’D’) bằng
A. a 2
B. a
3
C. a
D. a
2
Câu 5. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
A. 2 1 V B h 3 =
B. 1 V Bh 3 =
C. V Bh 3 =
D. V Bh =
Câu 6. Cho bảng khảo sát về chiều cao học sinh trong lớp:
Chiều cao (cm) [150;160) [160;167) [167;170) [170;175) [175;180)
Số học sinh 12 18 8 3 1
Nhóm số liệu nào có độ dài bằng 7?
A. [150;160)
B. [160;167)
C. [167;170)
D. [170;175)
Câu 7. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi A là biến cố: “Số chấm thu
được là số chẵn”, B là biến cố: “Số chấm thu được là số không chia hết cho 4”. Hãy mô tả biến cố giao AB.
A. {2; 6}
B. {2; 4; 6}
C. {1; 2; 3; 5; 6}
D. {1; 2; 3}
Câu 8. Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng:
A. ( ) ( ) P A 1 P A = +
B. ( ) ( ) P A P A =
C. ( ) ( ) P A 1 P A = −
D. ( ) ( ) P A P A 0 + =
Câu 9. Tập nghiệm S của bất phương trình
x x 2 1 5 125
− +
là
A. ( ) S ;1 = −
B. ( ) S ;2 = −
C. ( ) S 2; = +
D. ( ) S 1; = +
Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 2 log x 2x 3 − − .
A. ( ) D ; 1 3; = −− +
B. D 1;3 = −
C. ( ) ( ) D ; 1 3; = −− +
D. ( ) D 1;3 = −
Câu 11. Rút gọn biểu thức 2 3 P x . x = , x > 0.
A.
4 3 P x =
B.
5 3 P x =
C.
7 3 P x =
D.
8 3 P x =
Câu 12. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?
A. 1 2 y log x =
B. 2 y log x =
C. x y 2 =
D.
x 1 y 2 =
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong một đề tài nghiên cứu về bệnh A, người ta ghi lại tuổi của bệnh nhân mắc bệnh này, số liệu
thống kê được trình bày trong bảng sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.