Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 11 Cánh diều - Đề số 3
QR

Đề thi học kì 1 Toán 11 Cánh diều - Đề số 3

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 3

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Cánh diều.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 11.

Phần trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Xét góc lượng giác   OA,OM , trong đó M là điểm không nằm trên các trục tọa độ Ox và Oy. Khi

đó, M thuộc góc phần tư nào để sin và cos trái dấu?

A. Góc phần tư thứ (I) và (II). B. Góc phần tư thứ (I) và (III). C. Góc phần tư thứ (II) và (IV). D. Góc phần tư thứ (II) và (III). Câu 2: Cho 0 0 90 180  . Chọn khẳng định đúng:

A. sin 0  . B. cos 0  . C. tan 0  . D. cot 0  . Câu 3: Trong các giá trị sau, sin không thể nhận giá trị nào?

A. 0,9.

B. 1,2.

C. 1.

D. 0,5  .

Câu 4: Chọn phát biểu đúng:

A. Hàm số y cot x  là hàm số chẵn.

B. Hàm số y tan x  là hàm số chẵn.

C. Hàm số y sin x  là hàm số chẵn.

D. Hàm số y cos x  là hàm số chẵn.

Câu 5: Tập xác định của hàm số y 2sin x  là:

A.   1;1  .

B.   1;1  .

C. .

D. ; 2 2        

.

Câu 6: Chọn khẳng định đúng:

A. Dãy số   n u được gọi là dãy số giảm nếu ta có: n 1 n u u 0   với mọi n *  .

B. Dãy số   n u được gọi là dãy số giảm nếu ta có: n 1 n u u 0   với mọi n *  .

C. Dãy số   n u được gọi là dãy số giảm nếu ta có: n 1 n u u 0   với mọi n *  .

D. Dãy số   n u được gọi là dãy số giảm nếu ta có: n 1 n u u 0   với mọi n * 

Câu 7: Dãy số   n u gồm các số nguyên dương chia hết cho 5. Số nào dưới đây thuộc dãy số   n u ?

A. 1.

B. 3.

C. 5.

D. 7.

Câu 8: Cấp số cộng nào dưới đây có công sai bằng 3?

A. 1; 3; 5; 7; 9; 11; ...

B. 1; 3; 9; 27; …

C. 11; 8; 5; 2; …

D. 0; 3; 6; 9; …

Câu 9: Cho dãy số   n u thỏa mãn n nlim u 2   . Tính   n nlim u 6  

A.   n nlim u 6 4    .

B.   n nlim u 6 4   .

C.   n nlim u 6 10    .

D.   n nlim u 6 10    .

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. n nlim u c   (c là hằng số).

B.

n

1 lim 0 n   .

C.   n

nlim q 0 q 1    .

D.   k n

1 lim 0 k 1 n    .

Câu 11: Giả sử hai hàm số  y f x  và  y g x  liên tục tại điểm o x . Hàm số  

f x y g x  liên tục tại điểm

o x nếu:

A.   0 g x 0  .

B.   0 f x 0  .

C.   0 g x 0  .

D.   0 f x 0  .

Câu 12: Giá trị của 5

xlim x

 là:

A. 3.

B. 2.

C. 2 .

D. .

Câu 13: Một mặt phẳng được xác định nếu mặt phẳng đó chứa:

A. Ba điểm phân biệt.

B. Một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó.

C. Hai đường thẳng cắt nhau.

D. Hai đường thẳng phân biệt.

Câu 14: Cho hình chóp S. ABCD với ABCD là hình bình hành. Hai điểm S và B cùng thuộc hai mặt phẳng:

A. (SAC) và (SBD).

B. (SAB) và (SBD).

C. (SAB) và (SDC).

D. A, B, C đều sai.

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng chéo nhau khi không có điểm chung.

B. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

C. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo