Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 11 Cánh diều - Đề số 1
QR

Đề thi học kì 1 Toán 11 Cánh diều - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 1

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (6 điểm) Câu 1: Nếu một cung tròn có số đo là 20 độ thì số đo radian của nó là

A.

10

.

B.

9 .

C. 8

.

D. 11

.

Câu 2: Chọn đáp án đúng

A.   cos a b cosa cosb sinasin b    .

B.   cos a b cosasin b sina cosb    .

C.   cos a b cosa cosb sinasin b    .

D.   cos a b cosasin b sina cosb    .

Câu 3: Nghiệm của phương trình sin x sin 3

  là:

A.   x k2 3 k 2 x k2 3

     

       

.

B.   x k 3 k 2 x k 3

    

      

.

C.   x k2 k 3      .

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức 4 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Cánh diều.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 11.

D.   2 x k k 3

    .

Câu 4: Tập xác định của D của hàm số y cot x  là: A. D  .

B. k D \ k 2

        

.

C.   D \ k2 k    .

D.   D \ k k    .

Câu 5: Hàm số y tan x  tuần hoàn với chu kì là:

A.

2 .

B. .

C. 3

2

.

D. 2. Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng? A. 1; 2; 3; 4; … B. 4; 3; 2; 5; … C. 1; 2; 1; 2; … D. 4; 3; 1; 2; … Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng? A. 1; 2; 3; 5; 7; … B. 1; 3; 5; 7; 9; …. C. 1; 2; 4; 8; 16; …. D. 1; 1; 2; 3; 4; …. Câu 8: Dãy số nào dưới đây được viết dưới dạng công thức của số hạng tổng quát? A. 1; 4; 7; 8; 10; ... B. Dãy số gồm các số nguyên dương chia hết cho 5. C. 1 n n 1 u 2; u 3u 1     với n 2  .

D.   n

1 u n * n   .

Câu 9: Biết n n n n lim u , lim v a 0      . Chọn đáp án đúng

A. n n nlim u v

 .

B. n n nlim u v

 .

C. n n nlim u v 0   .

D. n n nlim u v a   .

Câu 10: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?

A. x 1 y x

  .

B. y tan x  .

C. 2 x 1 y x

  .

D. 2 x 1 y x 1   

.

Câu 11: Giá trị của

n

4 lim n  bằng:

A. 1. B. 0. C. 2. D. 4. Câu 12: Giá trị của   x 1 lim x 3   là:

A. 1. B. 2. C. 1 . D. . Câu 13: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (A’BC)//(AB’C’). B. (BA’C’)//(B’AC). C. (ABC’)//(A’B’C’). D. (ABC)//(A’B’C’).

Câu 14: Cho đường thẳng d và mặt phẳng   không có điểm chung. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  d / / .

B. d cắt  .

C. d nằm trong  .

D. d cắt a hoặc d nằm trong  .

Câu 15: Cho hai đường thẳng a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 16: Nếu d là giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) thì:

A.  d P  .

B.  d Q  .

C. Cả a và b đều đúng. D. Cả a và b đều sai. Câu 17: Cho tứ diện ABCD. Chọn đáp án đúng. A. AB và CD là hai đường thẳng vuông góc với nhau. B. AB và CD là hai đường thẳng cắt nhau. C. AB và CD là hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng. D. AB và CD là hai đường thẳng chéo nhau. Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2cosx 1   bằng: A. 1 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo