
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức vềhàm sốlượng giác và phương trình lượng giác, dãy số, cấp sốcộng, cấp số
nhân, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệsong song trong không gian của chương
trình sách giáo khoa Toán 11 – bộsách Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tựluận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệthống, dàn trải các bài học – chương trình Toán 11.
Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Cho góc lượng giác (Ou, Ov) có sốđo là , góc lượng giác (Ou, Ow) có sốđo là . Sốđo góc
lượng giác (Ov, Ow) là:
A. B.
C.
D. CảA, B, C đều sai
Câu 2: Giá trịcủa biểu thức là
A. B. 1
C.
D. 0
Câu 3: Cho . Giá trịcủa biểu thức bằng:
A.
B. 1
C. D.
Câu 4: Cho hàm số với tập xác định là D, hàm số là hàm sốchẵn nếu:
A. thì và B. thì và
C. thì
D. thì
Câu 5: Giá trịlớn nhất của hàm số là:
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
Câu 6: Sửdụng máy tính cầm tay đểgiải phương trình với kết quảlà radian (làm tròn kết quả
đến hàng phần nghìn) là:
A. B.
C. D.
Câu 7: Với giá trịnào của m thì phương trình
vô nghiệm.
A. B.
C. D. CảA, B, C đều đúng
Câu 8: Cho dãy số , biết rằng . Ba sốhạng đầu tiên của dãy sốlà
A. B.
C. D.
Câu 9: Cho dãy số . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Dãy số bịchặn trên bởi 3 B. Dãy số bịchặn dưới bởi 3
C. Dãy số bịchặn trên bởi 3,5 D. Dãy số bịchặn dưới bởi 3,5
Câu 10: Trong các dãy sốsau, dãy sốnào là cấp sốcộng?
A. B.
C. D.
Câu 11: Giá trịcủa là:
A. B.
C. D.
Câu 12: Một nhà thi đấu có 15 hàng ghếdành cho khán giả. Hàng thứnhất có 20 ghế, hàng thứhai có 21
ghế, hàng thứba có 22 ghế, …Cứnhư thế, sốghếởhàng sau nhiều hơn sốghếởhàng trước là 1 ghế. Trong
một giải thi đấu, ban tổchức đã bán được hết sốvé phát ra và sốtiền thu được từbán vé là 52 650 000 đồng.
Biết rằng, biết sốvé bán ra bằng sốghếdành cho khán giảcủa nhà thi đấu và các vé là đồng giá. Khi đó, giá
tiền của mỗi vé là:
A. 110 000 đồng B. 120 000 đồng
C. 130 000 đồng D. 140 000 đồng
Câu 13: Dãy số nào sau đây là dãy sốgiảm?
A. B.
C. CảA và B đều đúng D. CảA và B đều sai
Câu 14: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có bao nhiêu đường thẳng chung chứa
tất cảcác điểm chung của hai mặt phẳng đó?
A. 1 B. 2
C. 3 D. Vô số
Câu 15: Cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có tất cảbao nhiêu mặt
phẳng được tạo thành từba trong bốn điểm trên?
A. 1 mặt phẳng B. 2 mặt phẳng
C. 3 mặt phẳng D. 4 mặt phẳng
Câu 16: Cho hình chóp tứgiác S. ABCD, M là một điểm trên cạnh SB. Gọi E, F là hai điểm lần lượt thuộc
miền trong tam giác ABD và tam giác BCD. Giao tuyến của mặt phẳng (MEF) và mặt phẳng (SCD) là:
A. HN, với N là giao điểm của ME và SD, H là giao điểm của EF và CD
B. HN, với K là giao điểm của EF và BD, N là giao điểm của MK và SD, H là giao điểm của EF và
CD
C. HN, với N là giao điểm của MF và SD, H là giao điểm của EF và CD
D. HN, với K là giao điểm của EF và BD, N là giao điểm của MK và SC, H là giao điểm của EF và
CD
Câu 17: Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì
chéo nhau
B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm
chung
C. Hai đường thẳng không song song thì chéo D. Hai đường thẳng không cắt nhau và không
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.