
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 11
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017 B. 832 017 C. 82 317 D. 823 170
Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888 B. 100 000 C. 999 999 D. 999 998
Câu 3. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000 B. 190 000 000
C. 200 000 000 D. 190 200 000
Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây:
Góc có số đo 60° là:
A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
Câu 5. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ
nào?
A. XIX B. XX C. IXX D. XXI
Câu 6. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 28 là
A. 100 B. 120 C. 123 D. 132
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …… 54 521 312 955 cm2 …… 9 dm2 50 cm2
10 452 316 …… 9 412 741 2 001 mm2 …… 20 cm2 10 mm2
7 849 121 ……... 7 849 121 3 200 cm2 …… 3 m2 20 cm2
2
Câu 2. Đặt tính rồi tính
52 475 + 24 471 63 178 – 11 478 41 255 x 6 74 121 : 3
……………….. ……………….. ……………… ……………..
……………….. ……………….. ……………… ……………..
……………….. ……………….. ……………… ……………..
Câu 3: Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 3 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn ngày đầu 2 504 con
gà, ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày bán được bao nhiêu con gà?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 8m. Tính chu vi và diện tích
của mảnh đất đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017 B. 832 017 C. 82 317 D. 823 170
Phương pháp
Dựa vào cách viết số tới ba chữ số theo từng lớp, lần lượt từ lớp nghìn đến lớp đơn vị
Lời giải
Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là: 823 017
Đáp án: A
Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888 B. 100 000 C. 999 999 D. 999 998
Phương pháp
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là số chẵn
Lời giải
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là: 999 998
Đáp án: D
Câu 3. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000 B. 190 000 000
C. 200 000 000 D. 190 200 000
Phương pháp
Khi làm tròn số đến hàng trăm nghìn, ta so sánh chữ số hàng chục nghìn với 5. Nếu chữ số hàng
chục nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Lời giải
Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: 190 100 000
Đáp án: A
Câu 4. Cho hình vẽ dưới đây:
Góc có số đo 60° là:
4
A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA
Phương pháp
Quan sát hình vẽ để chọn đáp án thích hợp
Lời giải
Góc có số đo 60° là: Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
Đáp án: B
Câu 5. Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ
nào?
A. XIX B. XX C. IXX D. XXI
Phương pháp
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ XX
Lời giải
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát minh vào thế kỉ XX
Đáp án: B
Câu 6. Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 28 là
A. 100 B. 120 C. 123 D. 132
Phương pháp
Thay chữ bằng số rồi tính giá trị của biểu thức.
Lời giải
Với m = 28 thì (m + 5) × 4 = (28 + 5) x 4 = 33 x 3 = 132
Đáp án: D
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Điền dấu >, <, =
54 421 312 …… 54 521 312 955 cm2 …… 9 dm2 50 cm2
10 452 316 …… 9 412 741 2 001 mm2 …… 20 cm2 10 mm2
7 849 121 ……... 7 849 121 3 200 cm2 …… 3 m2 20 cm2
Phương pháp
- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
- Áp dụng cách đổi:
1dm2 = 100 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.