
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 1
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số “Bảy mươi hai nghìn ba trăm linh sáu” viết là:
A. 70 326 B. 27 306 C. 72 306 D. 62 307
Câu 2. Trong một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
A. 4 tháng B. 5 tháng C. 7 tháng D. 8 tháng
Câu 3. Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:
A. 68 409 B. 67 934 C. 66 804 D. 68 712
Câu 4. Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường
hết bao nhiêu phút?
A. 25 phút B. 20 phút C. 15 phút D. 30 phút
Câu 5. Mẹ mua 8 quả cam và ép tất cả lấy nước. Mỗi quả cam sau khi ép cho khoảng 150 ml nước
cam. Mẹ rót lượng nước cam ép vào đầy 3 chiếc cốc. Vậy lượng nước cam có trong mỗi cốc là:
A. 400 ml B. 800 ml C. 1200 ml D. 600 ml
Câu 6. Mẹ mua cho Huyền một quyển truyện giá 25 000 đồng và một cái bút chì giá 7 000 đồng. Mẹ
đưa cho cô bán hàng một tờ giấy bạc 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng cần trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
A. 32 000 đồng B. 28 000 đồng
C. 15 000 đồng D. 18 000 đồng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Điền vào chỗ trống:
Đồng hồ bên chỉ ….….. giờ ….….. phút.
Số liền trước của số 75 890 là ……………
Làm tròn số 42 637 đến hàng nghìn ta được số ………..
2
Câu 2. Đặt tính rồi tính:
a) 21 817 x 3 b) 23 436 : 3
………..….. ……………
………..….. ……………
………..….. ……………
Câu 3. Tính giá trị biểu thức:
a) (8 370 – 4 525) : 5 b) 45 138 + 29 648: 4
………………………….. …………………………..
………………………….. …………………………..
………………………….. …………………………..
Câu 4. Một sân bóng đá hình chữ nhật có chiều dài 105 m và chiều rộng bằng 68 m. Tính chu vi của
sân bóng đá đó?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu trang, lần thứ hai nhập ít
hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Phương pháp
Để đọc số có năm chữ số, ta đọc lần lượt từ hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,
hàng đơn vị từ trái sang phải.
Cách giải
Số “Bảy mươi hai nghìn ba trăm linh sáu” đọc là 72 306.
Chọn C.
Câu 2
Phương pháp
Em có thể xác định các tháng có 31 ngày dựa theo các khớp lồi trên 2 bàn tay, đếm lần lượt từ tay
trái đến tay phải, từ tháng 1 đến tháng 12.
Cách giải
Trong một năm có 7 tháng có 31 ngày là tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
Chọn C.
Câu 3
Phương pháp
So sánh các số đã cho rồi kết luận.
Cách giải
Ta có 66 804 < 67 934 < 68 409 < 68 712
Vậy số lớn nhất là 68 712
Chọn D.
Câu 4
Cách giải
Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Mai đi từ nhà đến trường hết 25
phút.
Chọn A.
Câu 5
Phương pháp
- Tìm số mi-li-lít ép được từ 8 quả cam
- Tìm số mi-li-lít nước cam ở mỗi cốc
Cách giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.