
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 5
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 5?
A. 51 490 B. 25 823 C. 62 059 D. 71 543
Câu 2. Số liền trước của số 54 829 là:
A. 54 828 B. 54 830 C. 54 839 D. 54 819
Câu 3. Tú về quê thăm ông bà từ ngày 26 tháng 5 đến ngày 2 tháng 6. Thời gian Tú về quê với ông
bà là:
A. 5 ngày B. 6 ngày C. 7 ngày D. 8 ngày
Câu 4. Cho C là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết AC = 6 cm. Hỏi độ dài đoạn thẳng AB là bao
nhiêu?
A. 12 cm B. 4 cm C. 3 cm D. 10 cm
Câu 5. Một đoàn tàu chở hàng gồm 9 toa, mỗi toa tàu chở 10 720 kg hàng hóa. Vậy khối lượng hàng
hóa đoàn tàu đó chở là:
A. 96 380 kg B. 96 480 kg C. 90 820 kg D. 19 720 kg
Câu 6. Bố Minh có một ao cá dạng hình vuông có cạnh dài 65 m. Bố dự định trồng một số cây vải
xung quanh ao, các cây sẽ cách đều 5m. Vậy số cây bưởi bố Minh có thể trồng nhiều nhất là:
A. 13 cây B. 26 cây C. 52 cây D. 65 cây
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
79 108 + 4 856 32 607 – 15 245
……………… ……………….
……………… ……………….
……………… ……………….
36 318 x 2 67 290 : 4
……………… ……………….
……………… ……………….
2
……………… ……………….
Câu 2. Số?
7 m = …….. mm 14 000 ml = ……….
8kg 45g = ………g 3 000 cm = ……….. m
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 81 025 – 12 071 x 6 b) 29 520 : 5 : 4
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 9 cm. chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính diện tích
hình chữ nhật đó.
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Bạn Mai mua 3 chiếc bút chì hết 25 500 đồng. Hỏi bạn Mai mua 5 chiếc bút chì như thế thì
Mai phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 5?
A. 51 490 B. 25 823 C. 62 059 D. 71 543
Phương pháp
Xác định hàng của chữ số 5 trong mỗi số rồi chọn đáp án thích hợp.
Cách giải
Số có chữ số hàng nghìn là 5 là số 25 823.
Chọn B.
Câu 2. Số liền trước của số 54 829 là:
A. 54 828 B. 54 830 C. 54 839 D. 54 819
Phương pháp
Số liền trước của một số thì kém số đó 1 đơn vị.
Cách giải
Số liền trước của số 54 829 là 54 828.
Chọn A.
Câu 3. Tú về quê thăm ông bà từ ngày 26 tháng 5 đến ngày 2 tháng 6. Thời gian Tú về quê với ông
bà là:
A. 5 ngày B. 6 ngày C. 7 ngày D. 8 ngày
Phương pháp
- Tháng 5 có 31 ngày.
- Tính nhẩm số ngày từ 26 tháng 5 đến ngày 2 tháng 6
Cách giải
Tháng 5 có 31 ngày.
Thời gian từ 26 tháng 5 đến ngày 2 tháng 6 là 8 ngày.
Chọn D.
Câu 4. Cho C là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết AC = 6 cm. Hỏi độ dài đoạn thẳng AB là bao
nhiêu?
A. 12 cm B. 4 cm C. 3 cm D. 10 cm
Phương pháp
Độ dài đoạn thẳng AB = Độ dài AC x 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.