Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 3 Cánh diều - Đề số 4
QR

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 3 Cánh diều - Đề số 4

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 4

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 3

Bộ sách: Cánh diều

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị viết là:

A. 96 070 B. 96 700 C. 90 607 D. 90 706

Câu 2. Số 19 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XIV B. IXX C. XIX D. XVII

Câu 3. Làm tròn số 58 463 đến hàng nghìn ta được số:

A. 58 000 B. 59 000 C. 58 400 D. 58 500

Câu 4.

Mai giúp mẹ hái rau trong vườn. Mai bắt đầu hái rau lúc 10 giờ 25 phút. Khi Mai hái xong, đồng hồ

chỉ như hình bên. Thời gian Mai hái rau là:

A. 10 phút B. 12 phút C. 15 phút D. 17 phút

Câu 5. Một nông trại ngày thứ nhất thu hoạch được 6 250 kg rau quả. Ngày thứ hai thu hoạch được

số ki-lô-gam rau quả gấp đôi ngày thứ nhất. Vậy cả hai ngày nông trại đó thu hoạch được là:

A. 12 500 kg B. 25 000 kg C. 18 750 kg D. 16 800 kg

Câu 6. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 95 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi

sân vận động đó là:

A. 380 m B. 285 m C. 670 m D. 760 m

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Điền vào chỗ trống:

- 7m 3dm = ……… dm ; 6 giờ = ………….. phút

- Số 14 trong số La Mã được viết là: …………..

- Cho đường tròn tâm O, hãy viết tên đoạn thẳng vào chỗ trống:

2

Bán kính: ……………….

Đường kính: …………………

O là trung điểm của: …………

Câu 2. Đặt tính rồi tính:

21 408 x 3 67 280 : 7

……………. …………….

……………. …………….

……………. …………….

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:

a) (5 394 + 34 672) : 2 b) 100 000 – 15 400 x 3

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Có 3 ô tô, mỗi ô tô chở 2 205 kg rau. Người ta chuyển xuống được 4 000 kg rau từ các ô tô

đó. Hỏi còn bao nhiêu ki-lô-gam rau chưa chuyển xuống?

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Tìm một số biết rằng số đó nhân với 5 thì bằng 235 cộng với 700.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị viết là:

A. 96 070 B. 96 700 C. 90 607 D. 90 706

Phương pháp

Viết số lần lượt từ hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Cách giải

Số gồm 9 chục nghìn, 6 trăm, 7 đơn vị viết là 90 607.

Chọn C.

Câu 2. Số 19 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XIV B. IXX C. XIX D. XVII

Phương pháp

Dựa vào cách viết số La Mã để chọn đáp án đúng.

Cách giải

Số 19 được viết bằng chữ số La Mã là XIX.

Chọn C.

Câu 3. Làm tròn số 58 463 đến hàng nghìn ta được số:

A. 58 000 B. 59 000 C. 58 400 D. 58 500

Phương pháp

Khi làm tròn số đến hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5

thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Cách giải

Làm tròn số 58 463 đến hàng nghìn ta được số 58 000. (Vì chữ số hàng trăm là 4 < 5, ta làm tròn

xuống)

Chọn A.

Câu 4.

Mai giúp mẹ hái rau trong vườn. Mai bắt đầu hái rau lúc 10 giờ 25 phút. Khi Mai hái xong, đồng hồ

chỉ như hình bên. Thời gian Mai hái rau là:

A. 10 phút B. 12 phút C. 15 phút D. 17 phút

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo