Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Sinh 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 1
QR

Đề thi giữa kì 2 Sinh 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 1

MÔN: SINH HỌC 10 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì II của chương trình sách giáo khoa Sinh 10 – Chân trời sáng tạo

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Sinh học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Sinh 10.

Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể nhân đôi ở giai đoạn nào sau đây?

A. Pha S B. Pha G1 C. Pha G2 D. Pha M

Câu 2. Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây của tế bào?

A. Tính toàn năng B. Tính chuyên hóa

C. Tính biệt hóa D. Tính độc lập

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

B. Có sự phân chia của tế bào chất.

C. Có sự phân chia của nhân tế bào.

D. Các NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành NST kép.

Câu 4. Ở người, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n = 46. Theo lý thuyết, số lượng nhiễm sắc

thể có trong mỗi tế bào ở kì cuối của quá trình nguyên phân là?

A. 46 B. 23 C. 92 D. 36

Câu 5. Yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất điều khiển tốc độ biệt hóa trong môi trường nuôi

cấy mô tế bào là:

A. Vitamin B. Hormone sinh trưởng

C. Carbohidrate D. Protein

Câu 6. Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 8. Số lượng NST trong một tế bào của

loài này ở kì giữa của giảm phân II là gì?

A. 4 NST kép B. 8 NST kép C. 16 NST đơn D. 8 NST đơn

Câu 7. Hình ảnh loài thạch sùng đứt đuôi rồi mọc lại đuôi mới là một ví dụ nói lên ý nghĩa

của:

A. nguyên phân B. giảm phân

C. quá trình tiến hóa D. sự làm đẹp của loài trong tự nhiên

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, để nuôi cấy một loại vi khuẩn, người ta sử dụng môi trường

nuôi cấy gồm 100g cao nấm men, 6g MgSO4 và 9g NaCl2. Đây là kiểu môi trường nuôi cấy:

A. Tổng hợp B. Nhân tạo C. Bán tổng hợp D. Tự nhiên

Câu 9. Sản phẩm của quá trình lên men lactic là?

A. Lactic acid B. Lactic acid, năng lượng

C. Rượu ethylic D. Rượu ethanol và CO2

Câu 10. Hô hấp tế bào (hô hấp hiếu khí) bao gồm mấy giai đoạn?

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 11. Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

B. Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.

C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

Câu 12. Tiêu chí để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là gì?

A. Nguồn năng lượng. B. Nguồn cacbon.

C. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon. D. Nguồn năng lượng và nguồn oxy.

Câu 13. Cơ sở của hình thức sinh sản ở sinh vật đơn bào và sinh sản vô tính ở sinh vật đa

bào là quá trình:

A. Giảm phân B. Nguyên phân

C. Giảm phân kết hợp thụ tinh D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

Câu 14. Khi quan sát quá trình phân bào của các tế bào (2n) thuộc cùng một loài sinh vật,

một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy dủ các giai đoạn khác nhau như sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo