
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 7
Môn: Hóa học - Lớp 11
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình Hóa 11
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về nồng độ của các sản phẩm, đối với một phản ứng hóa học đã ở
trạng thái cân bằng, giả sử không có sự phá vỡ trạng thái cân bằng?
A. Nồng độ của các sản phẩm sẽ không thay đổi vì không còn chất phản ứng.
B. Nồng độ của sản phẩm sẽ không thay đổi vì chất tham gia phản ứng đã hết.
C. Nồng độ của các sản phẩm sẽ không thay đổi vì tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
D. Nồng độ của các sản phẩm sẽ thay đổi liên tục do tính thuận nghịch.
Câu 2: Một hỗn hợp cân bằng ở 1500 oC có chứa [N2] = 6,4.10-3 mol/L; [O2] = 1,7.10-3 mol/L; [NO] =
1,1.10-5 mol/L. Phản ứng xảy ra như sau: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g)
Hằng số cân bằng của hệ ở nhiệt độ này là
A. 1,1.10-5. B. 1,01.10-5. C. 0,98.10-5. D. 1,4.10-5.
Câu 3: (ID: 646083) Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi:
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.
B. Chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.
D. Không thay đổi.
Câu 4: Khi đun nóng HI trong một bình kín, xảy ra phản ứng sau:
2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) ∆H0298 > 0
Ở một nhiệt độ xác định, hằng số cân bằng KC của phản ứng bằng 1
81 .
1. Giá trị Kc của phản ứng H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là
A. 1/81. B. 81. C. 3. D. 1/3.
2. Giá trị Kc của phản ứng HI(g) ⇌ ½ I2(g) + ½ H2(g) là
A. 1/81. B. 9. C. 81. D. 1/9.
Câu 5: Cho các cân bằng sau:
(1) PCl3(s) + Cl2(g) ⇌ PCl5(s)
(2) CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g)+ H2(g)
(3) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)
(4) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
Các cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất là
A. (1), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (2), (3). D. (2), (4).
Câu 6: Đối với cân bằng H2O(l) ⇌ H2O(g), điều gì xảy ra nếu tăng áp suất chung của hệ?
A. Nước bốc hơi nhiều hơn. B. Nhiệt độ sôi của nước được tăng lên.
C. Nước bốc hơi ít hơn. D. Không có sự thay đổi.
Câu 7: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường. B. Dung dịch rượu.
C. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzene trong alcohol.
Câu 8: Dãy chất nào sau đây khi tan trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO. D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 9: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. HCl ⟶ H+ + Cl-. B. CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+.
C. HClO ⟶ H+ + ClO-. D. Na3PO4 ⟶ 3Na+ + PO33-
Câu 10: 200 mL dung dịch X có chứa acid HCl 1 M và NaCl 1 M. Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong
dung dịch X lần lượt là
A. 0,2; 0,2; 0,2. B. 0,1; 0,2; 0,1. C. 0,2; 0,4; 0,2. D. 0,1; 0,4; 0,1.
Câu 11: Dung dịch X chứa các ion sau: 0,10 mol Cl-; 0,15 mol NO3-; 0,15 mol Na+ và a mol Cu2+. Giá trị
của a là
A. 0,10. B. 0,05. C. 0.20. D. 0,15.
Câu 12: Dung dịch nào dưới đây có số mol ion H+ lớn nhất? (Biết dung dịch có cùng thể tích)
A. Dung dịch HCl 0,1M. B. Dung dịch H2SO4 0,1M.
C. Dung dịch CH3COOH 0,1M. D. Dung dịch HF 0,1M.
Câu 13: Công thức hóa học của nitrogen dioxide là
A. NO. B. NO2 C. N2O. D. N2O4.
Câu 14: Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguồn gốc sinh ra các oxide của nitrogen?
A. Cháy rừng. B. Khí thải xe cộ. C. Mưa giông. D. Quá trình quang hợp.
Câu 15: Mưa acid thường có độ pH như thế nào?
A. pH = 7. B. pH < 3. C. pH < 5,6. D. pH > 9,6.
Câu 16: Kim loại nào dưới đây không tan trong dung dịch nitric acid?
A. Mg. B. Cu. C. Ag. D. Au.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.