
ĐỀ THI HỌC KÌ II CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 7
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Vật lí– Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Vật
lí.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Vật
lí.
Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn
A. lớn hơn trọng lượng của vật. B. nhỏ hơn trọng lượng của vật.
C. bằng trọng lượng của vật. D. bằng 0
Câu 2: Khi lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
A. giảm đi B. tăng lên. C. không thay đổi D. không xác định
Câu 3: Có 4 tấm tôn xếp chồng lên nhau. Khối lượng mỗi tấm là 10 kg và hệ số ma sát
giữa các tấm là 0,2 t n = = . Lấy
2 10 / g m s = . Cần có một lực là bao nhiêu để kéo tấm
thứ ba đếm từ trên xuống?
A. 80 N B. 100 N C. 120 N D. 60 N
Câu 4: Một thanh đồng chất có chiều dài L, trọng lượng 200 N, treo một vật có trọng lượng
450 N vào thanh như Hình 21.2. Các lực 1 2 , F F của thanh tác dụng lên hai điểm tựa có độ
lớn lần lượt là
A. 212 N; 438 N B. 325 N; 325 N. C. 438N; 212 N. D. 487,5 N; 162,5 N.
Câu 5: Cánh tay đòn của lực là
A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
C. khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. khoảng cách từ trục quay đến vật.
Câu 6: Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động
A. Trọng lực. B. Lực ma sát. C. Lực hướng tâm. D. Lực hấp dẫn
Câu 7: Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400kg từ dưới mỏ có
độ sâu 200m lên trên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Công
suất toàn phần của động cơ là
A. 8,3 kW B. 6,5kW C. 83kW D. 65kW
Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời
gian gọi là :
A. Công cơ học. B. Công phát động. C. Công cản. D. Công suất
Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. J.s. B. W. C. N.m/s. D. HP.
Câu 10: Một chiếc xe mô tô có khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công
cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
A. 18150 J. B. 21560 J. C. 39710 J. D. 2750 J.
Câu 11: Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật
bằng:
A. 0,45m/s. B. 1,0 m/s. C. 1.4 m/s. D. 4,5 m/s.
Câu 12: Cơ năng là một đại lượng
A. luôn luôn dương. B. luôn luôn dương hoặc bằng không.
C. có thể âm dương hoặc bằng không. D. luôn khác không.
Câu 13: Động lượng có đơn vị đo là
A. N.m/s B. kg.m/s C. N.m D. N/s
Câu 14: Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi
0,1 F N = . Động lượng của chất điểm ở thời điểm t=3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 30kg.m/s B. 3kg.m/s C. 0,3kg.m/s D. 0,03kg.m/s
Câu 15: Tìm câu sai khi nói về động lượng:
A. Động lượng có đơn vị là: kg.m/s2
B. Động lượng là một đại lượng véc tơ
C. Động lượng được xác định bằng tích khối lượng của vật và véc tơ vận tốc của vật
D. Đối với một hệ kín thì động lượng của hệ được bảo toàn
Câu 16: Một viên đạn đang bay với vận tốc 10m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh thứ
nhất, chiếm 60% khối lượng của viên đạn và tiếp tục bay theo hướng cũ với vận tốc 25m/s.
Tốc độ và hướng chuyển động của mảnh thứ hai là
A. 12,5m/s; theo hướng viên đạn ban đầu.
B. 12,5m/s; ngược hướng viên đạn ban đầu.
C. 6,25m/s; theo hướng viên đạn ban đầu.
D. 6,25m/s; ngược hướng viên đạn ban đầu.
Câu 17: Một đầu đạn khối lượng 10g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối
lượng 5kg với vận tốc 600m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thì vận tốc giật của
súng là
A. 1,2cm/s. B. 1,2m/s. C. 12cm/s. D. 12m/s.
Câu 18: Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm.
Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là :
A. 4 1,52.10−rad/s; 3 1,82.10−rad/s B. 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.