Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Vật lí 10 Kết nối tri thức - Đề số 3
QR

Đề thi học kì 2 Vật lí 10 Kết nối tri thức - Đề số 3

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 3

MÔN: VẬT LÍ – LỚP 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Vật lí 10 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Vật lí.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Vật lí 10.

Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Lực ma sát nghỉ

A. Xuất hiện khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực có xu hướng làm cho vật chuyển động

nhưng thực tế vật vẫn đứng yên

B. luôn nhỏ hơn ngoại lực tác dụng vào vật

C. luôn có hướng vuông góc với mặt tiếp xúc

D. cân bằng với trọng lực

Câu 2: Moment của lực phụ thuộc vào

A. độ lớn của lực và vận tốc của vật

B. độ lớn của lực và gia tốc của vật

C. độ lớn của lực và khoảng cách đến điểm đặt của lực

D. độ lớn của lực và cánh tay đòn của lực

Câu 3: Công suất của một máy đặc trưng cho

A. sự thực hiện công nhiều hay ít của máy đó

B. công thực hiện của máy đó lớn hay bé

C. công việc máy móc làm có hiệu quả không

D. sự thực hiện công nhanh hay chậm của máy đó

Câu 4: Lực F tác dụng vào vật có khối lượng m=10kg làm vật di chuyển một đoạn s=10m,

sao cho góc hợp bởi F và s là 60°. Biết độ lớn của F=200N. Công do F thực hiện là

A. 600J B. 1000J C. 900J D. 800J

Câu 5: Tính công của trọng lực trong giây thứ 4 khi vật có khối lượng 8kg rơi tự do. Lấy

2 10 / g m s =

A. 2800J B. 1600J C. 3200J D. 7200J

Câu 6: Đặc điểm nào là một đặc tính của năng lượng

A. Có thể tự sinh ra

B. Không bảo toàn trong quá trình chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

C. Có thể truyền từ vật này sang vật khác

D. Có thể tự mất đi

Câu 7: Hiệu suất của một máy tăng lên khi

A. năng lượng hao phí tăng lên

B. năng lượng toàn phần tăng lên

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần tăng lên

D. năng lượng có ích tăng lên

Câu 8: Một vật chuyển động với vận tốc 1m/s có động năng 1J. Khi vật có vận tốc 3m/s thì

động năng của vật là

A. 3J B. 5J C. 9J D. 12J

Câu 9: Một máy bay có khối lượng 160 000kg bay với vận tốc 870km/h. Động lượng của

máy bay là

A. 6 20,66.10 kgm/s B. 6 38,66.10 kgm/s

C. 6 40,66.10 kgm/s D. 6 50.10 kgm/s

Câu 10: Một vật có khối lượng 1kg và động lượng 2kgm/s. Khi đó động năng của vật bằng

A. 1J B. 2J C. 3J D. 4J

Câu 11: Công thức tính tốc độ góc của chuyển động tròn đều là

A. t    =  B. t    =  C. s t   =  D. v

t   = 

Câu 12: Tốc độ góc của một chất điểm trên kim giây của đồng hồ là

A. 6

rad/s B. 10

rad/s C. 30

rad/s D. 5

6

rad/s

Câu 13: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo R=0,4m. Trong 1s chất

điểm này quay được 2 vòng, lấy 2 10 = . Gia tốc hướng tâm của vật là

A. 2 64 / m s B. 2 36 / m s C. 2 24 / m s D. 2 16 / m s

Câu 14: Khi một hòn đá được ném xiên góc α, trong giai đoạn đi lên đã có sự biến đổi năng lượng

A. thế năng giảm còn động năng tăng

B. thế năng không đổi còn động năng tăng

C. động năng không đổi còn thế năng tăng

D. động năng giảm còn thế năng tăng

Câu 15: Một kiện hàng khối lượng 15 kg được kéo cho chuyển động thẳng đều lên cao 10 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo là?

A. 150 W. B. 5 W. C. 15 W. D. 10 W.

Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao 180 m. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Động năng của vật lớn gấp đôi thế năng tại độ cao?

A. 20 m. B. 30 m. C. 40 m. D. 60 m.

Câu 17: Chọn câu phát biểu đúng : Đơn vị của động lượng

A. kg m.s2 B. kg.m/s C. kg.m.s D. kg/m.s

Câu 18: Từ một điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 1m, ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

A. 7 J B. 5 J. C. 6 J. D. 4J.

Câu 19: Một khẩu súng khối lượng M=4kg bắn ra viên đạn khối lượn m=20g theo phương

ngang. Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn 3m/s. Vận tốc viên đạn khi bay ra khỏi nòng

súng là

A. 300m/s B. 400m/s C. 500m/s D. 600m/s

Câu 20: Gia tốc hướng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo