
ĐỀ THI HỌC KÌ II CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 1
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Vật lí 10 – Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Vật lí.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Vật lí 10.
Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Lực ma sát nghỉ có độ lớn phụ thuộc vào
A. Diện tích tiếp xúc
B. Bản chất của các mặt tiếp xúc
C. Độ lớn áp lực vuông góc mặt tiếp xúc
D. Ngoại lực tác dụng song song mặt tiếp xúc
Câu 2: Biểu thức của moment của một lực với một trụng quay là
A. M=F.s B. M=F.d C. M=F.a D. M=F.v
Câu 3: Công suất của một máy có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian dịch chuyển
B. lực và quãng đường đi được
C. lực và khoảng thời gian dịch chuyển
D. lực và vận tốc
Câu 4: Trường hợp góc giữa lực và phương chuyển động như thế nào thì lực không sinh công?
A. 2
B. 2 C. 2 = D. 0
Câu 5: Cơ năng của vật bảo toàn khi vật chịu tác dụng của lực
A. sinh công âm B. lực ma sát
C. trọng lực hoặc lực đàn hồi D. cản trở chuyển động của nó
Câu 6: Điều nào sau đây là sai: Động năng của vật phụ thuộc vào
A. vận tốc của vật B. trọng lực tác dụng lên vật
C. khối lượng vật D. hệ quy chiếu
Câu 7: Điều nào sau đây là sai? Thế năng trọng trường phụ thuộc vào
A. vận tốc của vật B. trọng lực tác dụng lên vật
C. vị trí tương đối giữa vật với mặt đất D. chọn mốc tính độ cao
Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là sai? Vecto động lượng
A. bằng vecto vận tốc nhân với khối lượng của vật
B. cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc
C. cùng phương, cùng chiều với vecto lực
D. có độ lớn bằng tích của khối lượng của vật và vận tốc
Câu 9: Công thức tính tốc độ dài của chuyển động tròn đều là
A.
v t = B.
a v t = C.
s v t = D.
v v t =
Câu 10: Tần số của chuyển động tròn đều là
A. Số vòng vật đi trong một thời gian ∆t
B. Khoảng thời gian vật đi hết một vòng tròn
C. Số vòng vật đi được
D. Số vòng vật đi được trong một giây
Câu 11: Lực đàn hồi xuất hiện khi
A. Vật có tính đàn hồi bị biến dạng B. Vật chuyển động có gia tốc
C. Vật đặt gần mặt đất D. Vật đứng yên
Câu 12: Vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang có hệ số
ma sát 0,1. Cho
2 10 / g m s = . Vật chịu lực kéo theo phương ngang có độ lớn là:
A. 50N B. 5N C. 0,5N D. 3N
Câu 13: Một vật được kéo đều trên sàn bằng lực F=20N hợp với phương ngang một góc α.
Khi vật di chuyển 1 m trên sàn, lực đó thực hiện được công là 10 3 J. Góc α là:
A. 60° B. 25° C. 30° D. 45°
Câu 14: Thang máy khối lượng một tấn đi lên với vận tốc 3m/s, cho
2 10 / g m s = . Công suất
của động cơ thang máy tối thiểu là
A. 10kW B. 30kW C. 20kW D. 40kW
Câu 15: Rô to của máy phát điện ở Hòa Bình quay 125 vòng trong 1 phút. Tốc độ góc của Rô
to này là
A.
2
6
(rad/s) B.
5
6
(rad/s) C.
15
6
(rad/s) D.
25
6
(rad/s)
Câu 16: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính R=0,1m. Chu kì là 0,25s. Cho
2 10 = . Gia tốc hướng tâm của chất điểm là
A.
2 64 / m s B.
2 24 / m s C.
2 16 / m s D.
2 36 / m s
Câu 17: Một vật có khối 1kg và động năng 2J. Khi đó động lượng của vật bằng
A. 2kgm/s B. 3kgm/s C. 4kgm/s D. 5kgm/s
Câu 18: Một vật có khối lượng 200g chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50cm,
với tốc độ 2 vòng/s. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
A. 20N B. 15N C. 16N D. 10N
Câu 19: Một vật vận tốc 1m/s có động năng 4J. Khi động năng giảm còn một nửa thì vận tốc
của vật là
A. 2 m/s B.
2 2 m/s C. 0,5 m/s D. 0,25 m/s
Câu 20: Thả một vật rơi tự do từ độ cao 90m. Lấy
2 10 / g m s = . Bỏ qua sức cản của không khí.
Ở độ cao mà ở đó động năng cửa vật lớn gấp đôi thế năng?
A. 60m B. 40m C. 30m D. 20m
Câu 21: Một vật ném ngang từ độ cao 20m với vận tốc 15 m/s. Lấy
2 10 / g m s = . Bỏ qua sức
cản của không khí. Tìm vận tốc khi vật chạm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.