
1
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 11
Môn: Toán - Lớp 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
A. 9 . B. 15 . C. 2
5
. D. 2,5.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Số đối của 0 là 0. B. Số đối của 1 2 3
là 7 3 .
C. Số đối của 5 là 5 . D. Số đối của -17 là 17.
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Căn bậc hai số học của 25 là 5. B. Căn bậc hai số học của 0 là 0.
C. Căn bậc hai số học của 16 là - 4. D. Căn bậc hai số học của 3 là 3 .
Câu 4: Cho hình vẽ bên, BAH và CBE là một cặp góc
A. bù nhau. B. trong cùng phía. C. so le trong. D. đồng vị.
Câu 5: Tiên đề Euclid được phát biểu:
“ Qua một điểm ở ngoài đường thẳng ....”
A. Có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
B. Có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.
C. Có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D. Chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 7.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa học kì 1 – chương trình Toán 7.
2
Câu 6: Đường thẳng d cắt hai đường thẳng song song a và b lần lượt tại hai điểm A, B như hình
vẽ. Khi đó kết luận nào sau đây là không đúng.
A. 1 3 180 A B . B. 1 1 A B . C. 1 3 A A . D. 1 4 180 A B .
Câu 7: Giá trị của biểu thức 100 36 81 P là:
A. 13. B. 4 . C. 17 . D. 9.
Câu 8: Chọn câu đúng nhất: Hai góc đối đỉnh trong hình là:
A. 1 O và 4 O . B. 2 O và 4 O . C. 1 O và 3 O . D. 1 O và 3 O ; 2 O và 4 O .
Câu 9: Kết quả
3 2 5
là
A. 8
125
. B. 4
25 . C. 8 125 . D. 8
15
.
Câu 10: Cho 80 xOy , Ot là tia phân giác của xOy . Số đo xOt bằng?
A. 160. B. 30. C. 35. D. 40.
Câu 11: So sánh hai số hữu tỉ 0,2 và 2
5
A. 2 0,2 5 . B. 2 0,2 5 . C. 2 0,2 5 . D. 2 0,2 5 .
3
Câu 12: Kết quả của phép tính 11 33 3 : . 12 16 2
là
A. 4
9
. B. 3
2
. C. 2
3
. D. 15
4
.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 3 3 0,2 : 5 2 ; b) 4 3 10 7 . 0,8. 5 13 13 5 ; c)
8 18
5 6 3 .3 27 .9
.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (2 điểm) Tìm số hữu tỉ x, biết:
a) 4 3 5 4 x ; b) 5 1 4 : 6 10 5 x ; c)
2 3 9 5 25 x
.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1 điểm) Một cửa hàng có 160kg gạo và bán hết trong 3 ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 3
8
số
gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 1
4
số gạo còn lại. Tính tỉ số gạo bán được của ngày thứ ba và ngày thứ
nhất.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.