
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 10
Môn: Toán - Lớp 7
Bộ sách: Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Chọn đáp án đúng
A. 7 B. 7
C. 7 D. 1
2
Câu 2: Kết quả của phép tính: 3 2 20 15 là
A. 1
60 B. 17
60
C. 5
35 D. 1
60
Câu 3: Kết quả của phép tính: - 0,35. 2
7
là
A. - 0,1 B. -1 C. -10 D. -100
Câu 4: Kết quả của phép tính: 26 3 : 2 15 5 là
A. -6 B. 3
2
C. 2
3 D. 3
4
Câu 5: Kết quả phép tính: 3 1 12 . 4 4 20 là
A. 12
20 B. 3
5
C. 3
5 D. 9
84
Câu 6: Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là
A. - 1,8 B. 1,8 C. 0 D. - 2,2
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, góc và đường thẳng song song của chương trình sách giáo khoa
Toán 7 – Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 7.
Câu 7: Kết quả phép tính:
4 1 3
A. 1 81
. B. 4 81
.
C. 1 81 . D. 4 81 .
Câu 8: Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1
2
.
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2 .
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 1
2
.
D. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1 2
.
Câu 9: Cho ab và b c thì
A. c//a B. a//b//c C. b//c D. ac Câu 10: Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì A. Hai góc so le trong bằng nhau B. Hai góc đồng vị bằng nhau C. Hai góc trong cùng phía bù nhau D. Cả ba ý trên
Câu 11: Nội dung đúng của tiên đề ƠClít A. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a B. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với a C. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a D. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song với a
Câu 12: Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c a. Khi đó:
A. c b B. c // b C. c trùng với b D. c cắt b
Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Tìm x, biết
a. 3 5 4 7 x
b. 100 - x 1 90 ;
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2 6 1 : 3 9 7
; b) 3 5 4 3 11 9 9 11
; c)
5 2
3 9 .8
27 .16
.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… Bài 3: (3 điểm) Vẽ lại hình sau
a. Hãy cho biết: Góc đồng vị với 1 Â ; Góc so le trong với 1 Â ;
Góc trong cùng phía với 1 Â là góc nào? b. a và b có song song không? Vì sao ?
c. Cho 0 1 60 Â . Tính số đo các góc 4 3 2 1 ˆ ; ˆ ; ˆ ; ˆ B B B B .
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 4. (0,5 điểm) Tìm hai số x, y. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 M (x 5) 7 ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
-------- Hết --------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.