Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 - Đề số 9 - Kết nối tri thức
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 7 - Đề số 9 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 9

Môn: Toán - Lớp 7

Bộ sách: Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, góc và đường thẳng song song của chương trình sách giáo

khoa Toán 7 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 7.

Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Số đối của số hữu tỉ 0,25  là

A. 0,25.  B. 1. 4 

C. 4.  D. 0,25.

Câu 2: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ âm?

A. 0

2 

B. 2

1  

C. 1 2  D.   2 3 

Câu 3: Khi biểu diễu số hữu tỉ a và b trên trục số nằm ngang ta thấy điểm a nằm bên phải điểm b thì

A. . a b  B. . a b  C. . a b  D. a b.  Câu 4: Kết quả của phép tính 10 7 :7 viết dưới dạng lũy thừa là A. 9 7 . B. 11 7 . C. 10 7 . D. 10 1 . Câu 5: Với a,b,c là ba số hữu tỉ bất kì, nếu a b c   thì

A. a b c.   B. a b c.  C. a b c.   D. a b c. 

Câu 6: Với x,y,z là ba số hữu tỉ bất kì, sau khi bỏ ngoặc ta được   x y z   bằng

A. x y z.   B. x y z.  

C. x y z.   D. x y z.  

Câu 7: Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả không đúng cách vẽ tia phân giác của một góc?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Sử dụng Hình 5 để trả lời các câu hỏi từ Câu 8 đến Câu 10.

Câu 8: Góc 4 C kề bù với góc nào?

A. Góc 4. D B. Góc 2. D

C. Góc 2. C D. Góc 1. C

Câu 9: Góc 1 D đối đỉnh với góc nào?

A. Góc 1 D . B. Góc 2 D .

C. Góc 3 D . D. Góc 4 D .

Câu 10: Nếu // a b thì số đo góc 1 D bằng số đo

A. góc 1 C . B. góc 2 C .

C. góc 4 C . D. góc 2 D .

Câu 11: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 12: Cho Hình 6, cần thêm điều kiện gì thì AB//DC?

A. BCD 60   B. BCD 120  

C. BAD 60   D. xAB 60  

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (0,5 điểm) So sánh hai số hữu tỉ sau: 0,25 và 1

3

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)   0,25 .40 3   b) 1 3 13 1 7 8 8 7      c)  

2 2 1 .3 1 3 4 2                

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:

a) 1 x 4 2   b)  

3 2. x 1 3 1   

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho Hình 7, biếtAx//Oz và Ax//By .

a) Tính số đo góc AOz.

Hình 7

b) Chứng tỏ rằng góc AOB là góc vuông.

c) Tia Oz có là tia phân giác của góc AOB

không? Vì sao?

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

1400

1300 A

O

x

y

z

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo