Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 - Đề số 8 - Kết nối tri thức
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 7 - Đề số 8 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 8

Môn: Toán - Lớp 7

Bộ sách: Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, góc và đường thẳng song song của chương trình sách giáo

khoa Toán 7 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 7.

Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1. Chọn khẳng định đúng

A. 3 . 2 

B. 3

2  .

C. 9

5  . D. 6  .

Câu 2. Số hữu tỉ dương là

A. 11. 3  B. 12. 5 

C. 5. 7  

D. 15 . 13 

Câu 3. Kết quả phép tính 3 4 21 . 7 7 35

  là

A. 3

35 . B. 21

35  .

C. 11

35  . D. 11

35 .

Câu 4. Giá trị của x trong phép tính 2 1 5 3 x   bằng

A. 7 . 30

B. 1. 15

C. 11. 15

D. 1 . 15

Câu 5. Căn bậc hai số học của 81 là

A. 9 và -9 B. 1. 81 

C. 9.  D. 9.

Câu 6. Khẳng định đúng là

A. 3,5 3,5   B. 3,5 3,5.  

C. 3,5 3,5   D. 3,5 3,5.   Câu 7. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A. 7

15 . B. 7

24 .

C. 5

32 . D. 12

45

.

Câu 8. Giá trị của x trong đẳng thức - 0,6 = 1,4 là

A. 2 hoặc -2. B. 0,6 hoặc -0,6. C. 2. D. -2. Câu 9. Giá trị của đẳng thức 2 3 4 3 4   A. 16. B. -16. C. 4. D. -4. Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết a c  và c b  . Kết luận nào đúng? A. / / . a b B. / / . c b C. . c b  D. / / . c a Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là

A. 1300. B. 650.

C. 900. D. 500.

Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là

A. 1150. B. 650.

C. 900. D. 500. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. ( 2,0 điểm) 1. So sánh: - 3,7634 và – 3,7654. 2. Thực hiện các phép tính sau

a.

2 2 1 5 9 2 18        

b. 1 5 1 5 17 . 10 . 3 7 3 7               

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2. ( 1,75 điểm) Tìm x, biết

a. x + 4,5 = 7,5 b. 2 1 4 . 3 2 9 x   c. |x| - 0,7 = 1,3

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

x

d

?

65°

115°

D C

B A

c

b

a

Bài 3. (2,25 điểm) Cho hình vẽ bên. Biết hai đường thẳng a và b

song song với nhau và 0 1 A 70  .

1. Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp góc trong cùng phía. 2. Tính số đo của 3 3 A ;B 3. Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.

Chứng tỏ rằng: c  b

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 4. ( 1,0 điểm). So sánh A và B biết:

 

2023

2024 2023 1 2023 1 A và  

2022

2023 2023 1 2023 1 B

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

-------- Hết --------

1 2 3

4

4

3 2 1

B

A M

b

a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo