
1
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Số 4
5 được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây?
A. B.
C. D.
Câu 2: Số hữu tỉ x thoả mãn 5 7 9 4 5 20 x
là:
A. 5
2 B. 3
10 C. 7
6 D. 5
17
Câu 3: Tính 3 10 23, 2 13, 2 7 7 bằng:
A. 9 . B. 11, 4 . C. 11 . D. 35, 4 .
Câu 4: Cho hai đường thẳng xx và yy cắt nhau tại O sao cho 2 3 xOy xOy . Tính số đo xOy ?
A.
0 36 B.
0 72 C. 0 108 D. 0 18
Câu 5: Cho tia On là tia phân giác của mOt . Biết 70 mOn , số đo của mOt là:
A. 0 140 B. 0 120 C.
0 35 D.
0 60
Câu 6: Cho định lí: “Nếu hai đường thẳng song song cắt đường thẳng thứ ba thì hai góc đồng vị bằng nhau’
(xem hình vẽ dưới đây). Giả thiết của định lí là:
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 3
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2
A. / / , a b a c B. / / , , a b c a A c b B
C. / / , / / a b a c D. / / , a b c bất kì
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm)
Thực hiện phép tính hợp lí:
a) 5 19 8 3,7 6,3 14 14 9 b) 11 5 13 36 0,5 24 41 24 41
c)
9 5 4
2 8 2.6 2 .18 2 .6
d) 49 225 3,5 4 144
Bài 2: (2,0 điểm)
Tìm ,x biết:
a) 2 1 2 1 3 2 x
b) 2 2 1 2 5 0 3 2 x x x
c)
2 11 5 25 x d) 3 1 0,04 . 0,25 4 5 x
Bài 3: Bác Thu mua ba món hàng ở một siêu thị. Món hàng thứ nhất giá 125 000 đồng và được giảm giá
30%, món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá 15%, món hàng thứ ba được giảm giá 12,5%.
Tổng số tiền bác Thu phải thanh toán là 692 500 đồng. Hỏi giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là
bao nhiêu?
Bài 4: (1,0 điểm)
Tìm số đo của góc QRS trong hình vẽ bên dưới, biết / / . aa bb
3
Bài 5: Tìm số nguyên x sao cho biểu thức sau là số nguyên: 5 3 x A
x
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần I: Trắc nghiệm
1.C 2.B 3.C 4.C 5.A 6.B
Câu 1:
Phương pháp:
Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Nếu a
b là số hữu tỉ dương, ta chia khoảng có độ dài 1 đơn vị làm b phần bằng nhau, rồi lấy về phía chiều
dương trục Ox là a phần, ta được vị trí số a
b .
Cách giải:
Ta có: 4 4 5 5
Ta biểu diễn trên trục số như sau:
Chọn C.
Câu 2:
Phương pháp:
- Vận dụng quy tắc chuyển vế:
Chuyển vế đổi dấu
c'
a'
d
d'
c
b
a
150°
130°
30°
P
R
Q
S
4
+ x y z x z y
+ x y z x z y
Từ đó tìm được giá trị x thoả mãn
Cách giải:
Ta có: 5 7 9 4 5 20 x
9 5 7 20 4 5 9 5 7 20 4 5 9 25 28 20 20 20 6 3 20 10
x
x
x
x
Vậy 3 10 x
Chọn B.
Câu 3:
Phương pháp:
Nhóm các số hạng một cách hợp lý.
Cách giải:
Ta có: 3 10 3 10 23, 2 13, 2 23, 2 13, 2 10 1 11 7 7 7 7
Chọn C.
Câu 4:
Phương pháp:
Hai góc kề bù có tổng số đo là 0 180 .
Cách giải:
Vì xOy và x Oy là hai góc kề bù nên
0 180 xOy x Oy
Mà 2 3 xOy x Oy
Suy ra 0 2 180 3 x Oy xOy
0 5 180 3 xOy
0 0
0
5 3 180 : 180 . 3 5 108
xOy
xOy
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.