Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 1 - Chân trời sáng tạo
QR

Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 1 - Chân trời sáng tạo

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

c

I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.

Câu 1. Cho tam giác MNP cân tại M có 0 50 N   . Số đo của góc M là:

A. 0 65 B. 0 50 C. 0 130 D. 0 80

Câu 2. Cho ABC  có 0 0 55 , 85 A B    thì quan hệ giữa ba cạnh , , AB AC BC là:

A. BC AC AB  

B. AB BC AC  

C. AB AC BC  

D. AC BC AB  

Câu 3. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi 5 x  thì 10 y  . Vậy khi 2 x  thì y bằng bao nhiêu?

A. 4

B. 25

C. 10

D. 20

Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –21 thì y = 12. Khi x = 7 thì y bằng:

A. –36;

B. 36;

C. –4;

D. 4.

Câu 5. Tính 3 4 2 .5 x x ta thu được kết quả là: A. 4 10x B. 3 10x C. 7 10x D. 12 10x

Câu 6. Hệ số cao nhất của đa thức M = 10x2 – 4x + 3 – 5x5 là

ĐỀ THI HỌC KÌ II:

ĐỀ SỐ 1

MÔN: TOÁN - LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

A. 10;

B. -4;

C. 3;

D. -5.

Câu 7. Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM = 9 cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài GM? A. GM = 6 cm; B. GM = 9 cm;

C. GM = 3 cm;

D. GM = 18 cm.

Câu 8. Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả

năng được chọn. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.

A. 1 B. 1

5 C. 5

6 D. 1

6

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1. (1 điểm) Tìm x biết:

a) 1 11 12 12 x   

b) 2 1 3 27 2 1 x

x   

Bài 2. (1,5 điểm) Ba đội công nhân tham gia làm đường và phải làm ba khối lượng công việc như nhau. Để

hoàn thành công việc, đội I cần 4 ngày, đội II cần 6 ngày và đội III cần 8 ngày. Tính số công nhân của mỗi

đội, biết rằng đội I có nhiều hơn đội II là 4 người (năng suất mỗi người như nhau).

Bài 3. (1,5 điểm) Cho hai đa thức: 

5 3 5 4 3 7 f x x x x x x       và 

2 3 2 3 8 3 14 g x x x x x      .

a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức  f x và  g x theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính   f x g x  và tìm nghiệm của đa thức   f x g x  .

Bài 4. (3,5 điểm) Cho ABC  cân tại A , đường cao  . AH H BC 

a) Chứng minh . AHB AHC  

b) Từ H kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại . D Chứng minh AD DH 

c) Gọi E là trung điểm , AC CD cắt AH tại G. Chứng minh , , B G E thẳng hàng.

d) Chứng minh chu vi 3 ABC AH BG    .

Bài 5. (0,5 điểm)

Cho đa thức 

3 2 f x a x bx cx d     với a là số nguyên dương và   5 4 2019 f f   . Chứng minh   7 2 f f  là hợp số.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I. Trắc nghiệm:

1. D 2. D 3. A 4. A

5. C 6. D 7. C 8. D

Câu 1:

Phương pháp:

Tổng ba góc trong 1 tam giác là 180 độ.

Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau.

Cách giải:

Vì tam giác MNP cân tại M nên 50 N P   .

Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác MNP có:

180

50 50 180

80

M N P

M

M

   

    

  

Chọn D.

Câu 2:

Phương pháp: Dựa vào mối quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác để so sánh các cạnh với nhau.

Cách giải:

Ta có:   0 0 0 0 180 55 85 40 C      .

C A B  

AB BC AC    hay AC BC AB   .

Chọn D.

Câu 3:

Phương pháp

Tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo