
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 6
Môn: Toán - Lớp 7
Bộ sách: Chân trời sáng tạo + Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, các hình khối trong tự nhiên, một số kiến thức về góc và đường
thẳng của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Chân trời sáng tạo và Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 7.
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A. 9 Z B. 1 3 Q
C. 5 I D. 2,5 Z
Câu 2. Số đối của 8
9 là số nào?
A. 9
8
. B. 9
8
.
C. 8 9 . D. 8
9
.
Câu 3. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 15 25 3 ;0; ; 17 17 17
?
A. 3 25 15 ;0; ; 17 17 17
. B. 25 15 3 ;0; ; 17 17 17
.
C. 3 15 25 ;0; ; 17 17 17
. D. 25 15 3 ; ;0; 17 17 17
.
Câu 4. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1
2
. B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2 .
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 1
2 . D. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 1
2 .
Câu 5. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 9 cạnh. B. 10 cạnh. C. 11 cạnh. D. 12 cạnh.
Câu 6. Ở mỗi đỉnh của hình lập phương có bao nhiêu góc?
A. 3 góc bẹt B. 3 góc vuông. C. Không có góc nào. D. 5 góc. Câu 7. Đường chéo của hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D là đường nào? A. ' A D . B. ' BC . C. ' AC . D. BD . Câu 8. Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 7cm BC . Khẳng định nào sau đây sai?
A. B’C’= 7 cm. B. 7cm AD .
C. ' ' 7cm A D . D. 7 ' cm E B .
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4 Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác . MNPQ EFGH có cạnh 7cm ME , 4cm HG . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 7cm NF . B. 4cm NF .
C. 4cm EH . D. 7cm NP .
Câu 11. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ là những hình gì?
A. Tam giác. B. Tứ giác. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông. Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là: A.ABC. B.ABPM.
C.ACMN. D.BCPN.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (0,75 điểm). Trong các số 2,5; 0; 1 3 , 1 12 số nào là số hữu tỉ dương? Vì sao?
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
B'
B C
D
A' D'
C'
A
Bài 2. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a. 2 6 1 : 3 9 7 ; b. 3 5 4 3 11 9 9 11 ; c.
5 2
3 9 .8 27 .16
;
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
a. 5 25% 16 x ; b. 5 2 : 0,75 4 3 x .
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 4. (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNHQ như hình vẽ, có AB = 5cm, BC = 7cm, AM = 3cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5. (0,75 điểm). Thùng đựng của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác. Hãy tính thể tích của thùng.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.