
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 11
Môn: Toán - Lớp 7
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 7.
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Em hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: (NB) Tập đoàn X có 6 công ty A, B, C, D, E, F. Trong năm 2020, tỉ lệ doanh thu của mỗi công ty so
với tổng doanh thu của tập đoàn được biểu thị như biểu đồ sau:
Nếu doanh thu của công ty D là 650 tỉ đồng thì doanh thu của công ty B là bao nhiêu?
A. 1 680 tỉ đồng.
B. 1 690 tỉ đồng.
C. 1 700 tỉ đồng.
D. 1 710 tỉ đồng.
Câu 2: (NB) Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 5”
là biến cố:
A. Chắc chắn
B. Không thể
C. Ngẫu nhiên
D. Không chắc chắn
Câu 3: (TH) Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 5 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 4: (TH) Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3
B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3
C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4
D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5
Câu 5: (TH) Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2
D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Câu 6: (NB) Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A > B > C
B. C > A > B
C. C < A < B
D. A < B < C
Câu 7: (NB) Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm
ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn
B. ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
Câu 8: (VD) Cho ΔABC có:
0 A = 35 . Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của
ACB . Số đo các góc ABC; ACB là:
A.
0 0 ABC = 72 ; ACB = 73
B.
0 0 ABC = 73 ; ACB = 72
C.
0 0 ABC = 75 ; ACB = 70
D.
0 0 ABC = 70 ; ACB = 75
Câu 9: (VD) Cho hình vẽ sau.
Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 4,5 cm
B. 2 cm
C. 3 cm
D. 1 cm
Câu 10: (NB) Cho tam giác MNP có NP = 1cm, MP = 7cm. Độ dài cạnh MN là một số nguyên (cm). Độ dài
cạnh MN là:
A. 8cm.
B. 5cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 11: (TH) Cho tam giác ABC có AB = AC. Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D, E sao cho
AD AE . Gọi K là giao điểm của BE và CD. Chọn câu sai
A. BE = CD.
B. BK = KC.
C. BD = CE.
D. DK = KC.
Câu 12: (NB) Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác.
B. được gọi là trực tâm của tam giác.
C. cách đều 3 đỉnh của tam giác.
D. cách đỉnh một đoạn bằng 2
3
độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
4 3 2 2 5 .2 7 5 12 20 8 : 4 Q x x x x x x x x
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.