
c
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1. Cho biểu đồ đoạn thẳng. Em hãy cho biết nhu cầu bán máy tính để bàn, máy tính xách tay tăng hay
giảm trong 6 tháng?
A. Máy tính để bàn tăng, máy tính xách tay tăng B. Máy tính để bàn tăng, máy tính xách tay giảm
C. Máy tính để bàn giảm, máy tính xách tay tăng D. Máy tính để bàn giảm, máy tính xách tay giảm
Câu 2. Trong các sự kiện, hiện tượng sau, đâu là biến cố chắc chắn?
A. Mặt Trời quay quanh Trái Đất B. Khi gieo đồng xu thì được mặt ngửa
C. Có 9 cơn bão đổ bộ vào nước ta trong năm tới D. Ngày mai, Mặt Trời mọc ở phía Đông
Câu 3. Giá trị của biểu thức: 3 2 2 x x tại 2 x là:
A. 16 B. 16 C. 0 D. 8
Câu 4. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
A. 2 4 2 x y x B. 2x C.
2 2xy x D. 2021
Câu 5. Sắp xếp các hạng tử của đa thức
3 2 4 2 7 4 P x x x x theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A.
4 3 2 2 7 4 P x x x x B.
2 3 4 7 2 4 P x x x x
ĐỀ THI HỌC KÌ II:
ĐỀ SỐ 4
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
C.
2 3 4 4 7 2 P x x x x D.
4 3 2 2 7 4 P x x x x
Câu 6. Cho tam giác MNP có 1 , 7 NP cm MP cm . Độ dài cạnh MN là một số nguyên (cm). Độ dài cạnh MN là:
A. 8cm B. 5cm C. 6cm D. 7cm
Câu 7. Cho tam giác ABC có . AB AC Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D,E sao cho . AD AE Gọi
K là giao điểm của BE và CD. Chọn câu sai.
A. BE CD B. BK KC C. BD CE D. DK KC
Câu 8. Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác
A. cách đều 3 cạnh của tam giác.
B. được gọi là trực tâm của tam giác.
C. cách đều 3 đỉnh của tam giác.
D. cách đỉnh một đoạn bằng 2
3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Một khối 7 trường THCS có 200 học sinh đăng ký thực đơn ăn trưa gồm 4 món: Pizza; mỳ
Ý; Hamburger; Donut. Số phần trăm học sinh chọn Pizza là 12,5%; số học sinh chọn mỳ Ý chiếm 30%; số
học sinh chọn bánh Hamburger chiếm một nửa tổng số học sinh khối 7. Còn lại số học sinh chọn bánh
Donut.
a) Tính tỉ số phần trăm số học sinh chọn Piza và tỉ số phần trăm số học sinh chọn Donut
b) Lập bảng số liệu học sinh chọn từng loại thức ăn cho bữa trưa (đơn vị học sinh).
Bài 2. (2,5 điểm) Cho hai đa thức:
5 3 5 4 3 7 f x x x x x x và
2 3 2 3 8 3 14 g x x x x x .
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức f x và g x theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính f x g x và tìm nghiệm của đa thức f x g x .
Bài 3. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A.
a) Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC ở D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
Chứng minh rằng ΔABD = ΔEBD.
b) So sánh AD và DC.
c) Tia ED cắt BA tại G. Gọi I là trung điểm GC. Chứng minh rằng B, D, I thẳng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm) Cho ; ; x y z tỉ lệ thuận với 3; 4; 5. Tính giá trị của biểu thức
2 2024 506. 6 x y z A x y y z
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Trắc nghiệm
1. C 2. D 3. A 4. C
5. A 6. D 7. D 8. C
Câu 1.
Phương pháp:
Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng, ta có thể xác định xu hướng tăng hoặc giảm của số liệu trong một khoảng thời
gian nhất định.
Cách giải:
Nhu cầu bán máy tính để bàn giảm mạnh trong 6 tháng,
Nhu cầu bán máy tính xách tay tăng mạnh trong 6 tháng.
Chọn C.
Câu 2.
Phương pháp:
Biến cố chắc chắn: Là biến cố biết trước được luôn xảy ra
Cách giải:
Đáp án A Biến cố không thể
Đáp án B Biến cố ngẫu nhiên
Đáp án C Biến cố ngẫu nhiên
Đáp án D Mặt Trời luôn mọc ở phía Đông nên sự kiện “Ngày mai, Mặt Trời mọc ở phía Đông." Luôn xảy ra
nên là biến
cố chắc chắn.
Chọn D.
Câu 3.
Phương pháp:
Thay 2 x vào biểu thức 3 2 2 x x để tính.
Cách giải:
Thay 2 x vào biểu thức 3 2 2 x x ta có: 3 2 2 2. 2 8 2.4 16
Chọn A.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.