
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 7
Môn: Toán - Lớp 11
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần I. Trắc nghiệm. Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 ln 3 4 y x x = − − +
A. 4;1 D = − . B. ( ) 4;1 D = − . C. ( ) ( ) ; 4 1; D = −− +. D. ( ) 1;4 D = − .
Câu 2: Cho hai đường thẳng phân biệt ;a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Mệnh đề nào sau đây là
sai?
A. Nếu ( ) / / b P thì b a ⊥ B. Nếu / / b a thì ( ) b P ⊥ .
C. Nếu ( ) b P ⊥ thì / / b a . D. Nếu b a ⊥ thì ( ) / / b P
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2 3 9 x−= là
A. 5 x = . B. 1 x = −. C. 4 x = . D. 1 x = .
Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn ( ) ( ) 2
2 3 log 25 6 0 x x x − + − ?
A. Vô số. B. 63. C. 35. D. 59.
Câu 5: Cho bất phương trình
2 1 2 1 2 2 3 3
x x x −+ −
có tập nghiệm ( ) ; S a b = . Giá trị của b a − bằng
A. -1 . B. -2 . C. 1 . D. 2 .
Câu 6: Năm 2024 , một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 900.000 .000 đồng và dự định trong 10
năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán năm trước. Theo dự định đó, năm 2029 hãng xe ô
tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?
A. 797.259.000 đồng. B. 813.529 .000 đồng. C. 830.131 .000 đồng. D. 810.000 .000 đồng.
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 11.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 5 4 y x x = − bằng biểu thức nào dưới đây?
A. 4 5 x
− B. 2 4 5 x x
+ C. 2 2 5 x x
− D. 2 2 5 x x
+
Câu 8: Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến
cố sau:
P : "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2".
Q : "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4".
Khi đó biến cố P Q là
A. "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 8". B. "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 ".
C. "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 6". D. "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 4”.
Câu 9: Cho , A B là hai biến cố độc lập cùng liên quan đến phép thử T , xác suất xảy ra biến cố A là 1
2 ,
xác suất xảy ra biến cố B là 1
4 . Xác suất để xảy ra biến cố A và B là:
A. ( ) 1 . 8 P A B = B. ( ) 3 . 4 P A B = C. ( ) 1 . 4 P A B = D. ( ) 7 . 8 P A B =
Câu 10: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và
SD bằng 30 10 a . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) SCD .
A. 3 4 a . B. 3 a .
C. 6 2 a D. ( ) ( ) , 2 , d B CSD d O CSD =
Câu 11: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
A.
3 3 2 a . B.
3 3 12 a . C.
3 3 8 a . D.
3 3 6 a .
Câu 12: Một vật rơi tự do theo phương trình ( ) 2 1 2 s gt m = , với ( ) 2 9,8 / g m s = . Vận tốc tức thời tại thời
điểm ( ) 5 t s = là:
A. ( ) 122,5 / m s B. ( ) 29,5 / m s C. ( ) 10 / m s D. ( ) 49 / m s
Câu 13: Cho hàm số ( )
3 2 3 3 2 3 2 2 x x f x x = − + − . Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 0 f x =
A. 2 S = B. 3 S = . C. 1;2 S = . D. 1 S = .
Câu 14: Đạo hàm của hàm số 2 ( ) 5 f x x x = − bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.