
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 6
Môn: Hóa học 11
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa học 11 .
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình Hóa 11.
Câu 1: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian của phản ứng:
A(g) ⇌ B(g). Đường nào dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch?
Hình 1.5. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian
A. Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng
nghịch.
B. Đường (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch và đường (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng
thuận.
C. Cả 2 đường (a) và (b) đều biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.
D. Cả 2 đường (a) và (b) đều không biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận.
Câu 2: Cho các nhận xét sau:
(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.
(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
Các nhận xét đúng là
A. (a) và (b). B. (b) và (c). C. (a) và (c). D. (a) và (d).
Câu 3: Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4(g) ⇌ 2NO2(g) ở 2 °C là KC = 2,0. Nếu mỗi quả cầu màu vàng ( )
đại diện cho 1 mol N2O4 và mỗi quả cầu màu nâu là 1 mol NO2 ( ) thì bình chứa 1,0 L nào sau đây đại diện cho
hỗn hợp cân bằng ở 2 °C?
A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D.
Câu 4: Cân bằng nào dưới đây có sự chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?
A. 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) B. FeO(s) + CO(g) ⇌ Fe(s) + CO2(g)
C. CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) D. H2O(g) + CO(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)
Câu 5: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất chung của hệ?
A. H2(g)+ Cl2(g)⇌ 2HCl(g) B. 2H2 (g)+ O2 (g)⇌ 2H2O(g)
C. 2CO2(g) ⇌ 2CO(g)+ O2(g) D. H2(g)+ F2(g)⇌ 2HF(g)
Câu 6: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ) ⇌ N2O4 (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì
màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
A. \({\Delta _r}H_{298}^o\) < 0, phản ứng toả nhiệt. B. \({\Delta _r}H_{298}^o\) > 0, phản ứng toả nhiệt.
C. \({\Delta _r}H_{298}^o\) < 0, phản ứng thu nhiệt. D. \({\Delta _r}H_{298}^o\) > 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 7: Khi đun nóng HI trong một bình kín, xảy ra phản ứng sau:
2HI(g) ⇌ H2(g) + I2 (g) ∆H0298 > 0
Ở to C hằng số cân bằng KC của phản ứng bằng \(\frac{1}{{81}}\). Phần trăm HI bị phân hủy ở nhiệt độ trên là
A. 18,18%. B. 36,67%. C. 33,33%. D. 66,67%.
Câu 8: Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-. B. H+, NO3-, H2O. C. H+, NO3-, HNO3. D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 9: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 mL dung dịch NaCl 0,2 M và 300 mL dung dịch Na2SO4 0,2 M có nồng
độ cation Na+ là bao nhiêu?
A. 0,23 M. B. 1 M. C. 0,32 M. D. 0,1 M.
Câu 10: Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl− ,0,04 mol Na+, a mol Fe3+ và b mol SO42-. Khi cô cạn X thu được 7,715 gam
muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0.05 và 0,05. B. 0,03 và 0,02. C. 0,07 và 0,08. D. 0,018 và 0,027.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ammonia?
A. Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).
B. Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35%) theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu
quả.
C. Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.
D. Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất
100%.
Câu 12: Hiện tượng khi cho quỳ tím ẩm vào bình chứa khí ammonia là
A. quỳ tím chuyển màu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.