
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 2
Môn: Hóa học - Lớp 11
Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Hóa 11.
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi A. tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch. B. nồng độ của các chất tham gia phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm. C. phản ứng thuận đã kết thúc. D. phản ứng nghịch đã kết thúc. Câu 2: Cho cân bằng sau: 2 2 3 2SO (g) O (g) 2SO (g) H 192,5kJ
Để tăng hiệu suất của quá trình sản xuất SO3, người ta cần A. giảm nhiệt độ của hệ phản ứng, dùng xúc tác B. giữ phản ứng ở nhiệt độ thường, giảm áp suất C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng, dùng xúc tác D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hệ phản ứng Câu 3: Qúa trình tổng hợp NH3 từ H2 và N2 (với xúc tác Al2O3) có thể được biểu diễn bằng cân bằng hóa học sau: 2 2 3 N 3H 2NH ; H 0
Người ta thử các cách sau: (1) tăng áp suất của khí N2 khi cho vào hệ (2) tăng áp suất chung của hệ (3) giảm nhiệt độ của hệ (4) không dùng chất xúc tác nữa (5) hóa lỏng NH3 và đưa ra khỏi hệ Số cách có thể làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion B. Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử Câu 5: Chất nào sau đây không phải chất điện li? A. KOH B. H2S C. HNO3 D. C2H5OH
Câu 6: Cho phương trình điện li: 3 2 4 NH H O NH OH . Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted
– Lowry chất nào là acid? A. CH3COOH B. H2O C. NH4+ D. OH- Câu 7: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl B. NaOH C. HNO3 D. H2SO4 Câu 8: Số hiệu nguyên tử của nitrogen là A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen? A. Tạo khí quyển trơ (giảm nguy cơ cháy nổ) B. Tổng hợp ammonia C. Tác nhân làm lạnh (bảo quản thực phẩm, mẫu vật sinh học…) D. Sản xuất phân lân Câu 10: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 11: Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là A. +3 B. -3 C. +4 D. +5 Câu 12: Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai B. Khí NH3 nhẹ hơn không khí C. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị không phân cực D. Khí NH3 tan nhiều trong nước
Câu 13: Có các mệnh đề sau
(1) Các muối nitrate đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường acid.
(3) Khi nhiệt phân muối nitrate rắn ta đều thu được khí NO2.
(4) Hầu hết muối nitrate đều bền nhiệt.
Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là
A. (1) và (3).
B. (2) và (4).
C. (2) và (3).
D. (1) và (2).
Câu 14: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng giải phóng khí X (không màu, dễ hóa nâu trong không khí). Khí X là A. NO B. NO2 C. N2O D. NH3 Câu 15: Phú dưỡng là hiện tượng
A. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
B. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng
C. Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
D. Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.