Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Sinh 10 Kết nối tri thức - Đề số 8
QR

Đề thi học kì 2 Sinh 10 Kết nối tri thức - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 8

MÔN: SINH HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì II của chương trình sách giáo khoa Sinh 10 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự

luận Sinh học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình

Sinh 10.

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Hiện nay trên thị trường, kháng sinh tự nhiên được sản xuất từ xạ khuẩn và nấm chiếm

tỉ lệ

A. 50% B. 70% C. 80% D. 90%

Câu 2: Trong các sinh vật sau đây: Nấm men, tảo, vi khuẩn lam, vi khuẩn lactic, nấm mốc có

bao nhiêu sinh vật thuộc nhóm tự dưỡng?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 3: Nguồn năng lượng và nguồn carbon chủ yếu cho vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu

lục và màu tía sống là:

A. Ánh sáng và chất hữu cơ B. Ánh sáng và CO2

C. Chất hữu cơ và CO2 D. Ánh sáng và chất vô cơ

Câu 4: Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì?

A. Để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại.

B. Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ pH làm đông tụ sữa.

C. Để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại

D. Để tạo enzyme rennin, nhằm thủy phân sữa thành các thành phần dễ tiêu hóa.

Câu 5: Việc sử dụng clo hay cloramin để:

A. Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

B. Dùng trong y tế, thú y

C. Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện

D. Thanh trùng nước máy, nước bể bơi, công nghiệp thực phẩm

Câu 6: Hầu hết các kháng sinh đã biết được sản xuất bởi loại vi sinh vật nào sau đây?

A. Nấm B. Vi khuẩn Gram dương

C. Xạ khuẩn D. Vi khuẩn Gram âm

Câu 7: Diễn biến của kì nào trong giảm phân giống với diễn biến của kì giữa của nguyên

phân?

A. Kì giữa II B. Kì sau II C. Kì giữa I D. Kì đầu I

Câu 8: Thời gian thế hệ ở vi sinh vật là:

A. Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia

B. Thời gian từ khi tế bào sinh ra đến khi tế bào chết đi.

C. Thời gian thế hệ thay đổi tùy theo vi sinh vật

D. Thời gian tế bào sinh trưởng đến lúc phân chia

Câu 9: Phân tích nucleic acid của một virus thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau: A = 20%;

X = 20%; T = 25%. Nucleic acid này là:

A. DNA mạch đơn B. DNA mạch kép

C. RNA mạch đơn D. RNA mạch kép

Câu 10: Trong các pha sinh trưởng của nuôi cấy không liên tục, pha nào có tốc độ sinh trưởng

lớn nhất?

A. Pha tiềm phát B. Pha lũy thừa

C. Pha cân bằng D. Pha suy vong

Câu 11: Một tế bào của loài lúa nước (2n = 24) khi đang ở kì giữa I của giảm phân sẽ mang

bao nhiêu cromatit:

A. 36 B. 12 C. 48 D. 12

Câu 12: Trong quá trình làm tương, người ta sử dụng loại vi sinh vật nào?

A. Vi khuẩn lactic B. Nấm men

C. Nấm mốc hoa cau D. Vi khuẩn lam

Câu 13: Nấm đơn bào có hình thức dinh dưỡng giống với vi khuẩn nào dưới đây?

A. Vi khuẩn lactic B. Vi khuẩn lam

C. Vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

Câu 14: Virus nào dưới đây có vật chất di truyền là RNA?

A. HIV B. Virus đậu mùa C. Virus viêm gan B D. Virus hecpet

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo